1. Môi trường sống của sinh vật
196 lượt xem
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Môi trường sống của sinh vật
- Sử dụng các từ sau để điền vào chỗ chấm cho phù hợp: tất cả, nơi sinh sống, môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật, bao quanh, bốn.
Môi trường .........của sinh vật, bao gồm ...........những gì ...................chúng. Có ...............loại môi trường chủ yếu, đó là:...........
- Quan sát trong tự nhiên, hãy điền tiếp nội dung phù hợp vào các ô troonngs trong bảng 28.1.
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
Bài làm:
- điền từ:
1. nơi sinh sống
2. tất cả
3. bao quanh
4. bốn
5. môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật
- Bảng 28.1
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
| 1 | giun, ấu trùng,vi khuẩn,.. | Mt trong đất |
| 2 | cá, tảo, vi khuẩn, ... | MT nước |
| 3 | con người, cáo, hoa hồng,nấm,.. | Mt mặt đất - không khí |
| 4 | vi khuẩn, giun, sán,.... | MT sinh vật |
Xem thêm bài viết khác
- Hãy giải thích tại sao trong nước mưa có axit cacbonic
- Clo có những ứng dụng gì trong thực tiễn và tại sao nó lại có những ứng dụng đó?
- Tại sao gọi cacbon monoxit là "sát thủ thầm lặng"
- Trong công nghiệp natri hidroxit được sản xuất từ nguyên liệu chính nào?
- Hãy gọi tên các oxit sau
- Đọc những thông tin trong biểu đồ sau và cho biết ngoài các ứng dụng đã nêu, oxi còn có những ứng dụng gì?
- Khoa học tự nhiên 8 bài 23: Phương trình cân bằng nhiệt
- Vật nào dưới đây co động năng ?
- Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
- Giải câu 3 phần C trang 71 khoa học tự nhiên 8
- 2. Những dấu hiệu điển hình của một quần xã
- Khoa học tự nhiên 8 bài 18 : Công cơ học và công suất