Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
10 lượt xem
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống
4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Bài làm:
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống
a) con dao, giao việc, tiếng rao, giao lưu.
b) buồng chuối, buồn bã, vui buồn, buồng cau.
4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Xem thêm bài viết khác
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 1: Cuộc sống quanh em
- Những chi tiết nào tả sân trường, lớp học vắng lặng trong những ngày hè?
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 3: Bạn bè của em
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 18: Ôn tập cuối học kì I
- Em có thể làm gì để giúp ông bà khỏe mạnh?
- Đọc và làm bài tập: Bạn của nai nhỏ
- Chọn chữ hoặc dấu thanh phù hợp với ô trống hoặc với tiếng in đậm.
- Thầy giáo mang giỏ trái cây đến lớp để làm gì? Các bạn học sinh đã làm gì với giỏ trái cây đó?
- Nếu em là Na, em sẽ nói gì để cảm ơn cô giáo và các bạn? Nếu em là một học sinh trong lớp, em sẽ nói gì để đáp lại lời Na?
- Em hãy đọc mục lục dưới đây và trả lời câu hỏi: Mục lục gồm những cột nào? Đọc mục lục theo hàng ngang
- Cần thêm dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau?
- Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống rồi giải câu đố: