Giải bài 6 sinh 7: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
48 lượt xem
Trong 40 000 loài động vật nguyên sinh thì có tới 1/5 sống kí sinh gây bệnh nguy hiểm cho động vật và người. Trong bài này, chúng ta cùng tìm hiểu về 2 đối tượng: trùng kiết lị và trùng sốt rét.
I. Lý thuyết
1. Trùng kiết lị
- Cấu tạo giống trùng biến hình nhưng chân giả ngắn hơn.
- Bào xác theo đường ăn, uống
- gây viêm loét niêm mạc ruột, tiêu hóa hồng cầu => sinh sản nhanh
- Triệu chứng: đau bụng, đi ngoài, phân lẫn máu và chất nhày
2. Trùng sốt rét
a. Cấu tạo và dinh dưỡng
- Cấu tạo:
- kích thước nhỏ
- không có bộ phận di chuyển và không bào
- Dinh dưỡng thực hiện trực tiếp qua màng tế bào
b. Vòng đời
- Kí sinh trong máu người, thành ruột và tuyến nước bọt của muỗi Anophen.
- Vòng đời: Chui vào hồng cầu --> sinh sản --> phá hủy hồng cầu --> chui vào hồng cầu mới
c. Bệnh sốt rét ở nước ta
- Bệnh sốt rét lây truyền qua muỗi Anophen, nên phòng chống bệnh sốt rét khó khăn và lâu dài, nhất là ở miền núi.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Dinh dưỡng ở trùng kiết lị và trùng sốt rét giống nhau và khác nhau như thế nào?
Câu 2: Trùng kiết lị có hại như thế nào với sức khỏe con người?
Câu 3: Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
=> Trắc nghiệm sinh học 7 bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Xem thêm bài viết khác
- Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của Thú đối với con người
- Giải bài 63 sinh 7: Ôn tập
- Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước
- Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình như thế nào?
- Giải sinh 7 bài 42: Thực hành Quan sát bộ xương mổ mẫu chim bồ câu
- Vì sao trâu, bò nước ta mác bệnh sán lá gan nhiều?
- Trùng giày di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã như thế nào?
- Phân biệt thành phần tế bào ớ lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷ tức và chức năng từng loại tế bào này
- Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người?
- Giải bài 24 sinh 7: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
- Giải sinh 7 bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
- Giải bài 50 sinh 7: Đa dạng của lớp Thú (tiếp). Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt