Giải bài tập thực hành tuần 15 luyện từ và câu (1)
21 lượt xem
Bài làm:
1a. sung sướng, may mắn, toại nguyện, tốt phúc, vui lòng, mừng vui, tốt lành
1b. bất hạnh, khốn khổ, cơ cực, cực khổ, vô phúc
| a. Từ đồng nghĩa với hạnh phúc | Từ trái nghĩa với hạnh phúc |
| sung sướng | bất hạnh |
| may mắn | khốn khổ |
| toại nguyện | cơ cực |
| tối phúc | cực khổ |
| vui lòng | vô phúc |
| mừng vui | |
| tốt lành |
2. Chọn b
3.a. phúc hậu
b. phúc đức
c. hạnh phúc
4. Em tự viết, ví dụ theo một trong các ý sau :
– Đó là người đạt được mong ước của mình.
– Đó là người được mọi người yêu mến.
– Đó là người hoàn thành tốt các nhiệm vụ của mình.
– Đó là người luôn biết sống vì người khác, làm được nhiều điều tốt đẹp cho mọi người
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 11: Luyện từ và câu (1) : Đại từ xưng hô
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 4: Luyện từ và câu (2) : Luyện tập về từ trái nghĩa
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 2: Luyện từ và câu (1) : Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
- Giải bài tập thực hành tuần 8 luyện từ và câu (2)
- Giải bài tập thực hành tuần 4 luyện từ và câu (1)
- Giải bài tập thực hành tuần 1 tập làm văn (1)
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 3: Luyện từ và câu (2) : Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Giải bài tập thực hành tuần 8 luyện từ và câu (1)
- Giải bài tập thực hành tuần 2 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 3 tập làm văn (2)
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 14: Chính tả Phân biệt âm đầu tr / ch, vần ao / au
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 7: Luyện từ và câu (1) : Từ nhiều nghĩa