Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 5 tập 1
32 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
Hãy viết tiếp vào bảng số liệu về lớp em dưới đây:
(Tính tỉ số phần trăm của:
- Số học sinh nam ở từng nhóm và số học sinh cả lớp
- Số học sinh nữ ở từng nhóm và số học sinh cả lớp
- Tổng số học sinh nam và số học sinh cả lớp
- Tổng số học sinh nữ và số học sinh cả lớp
Số liệu về lớp em
Tổng số học sinh cả lớp: .......
| Số bạn nam | Số bạn nữ | Tổng số | |
| Nhóm 1 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 2 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 3 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 4 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 5 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Cả lớp | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm 100%) |
Bài làm:
Ví dụ mẫu:
Số liệu về lớp em
Tổng số học sinh cả lớp: 50 học sinh
| Số bạn nam | Số bạn nữ | Tổng số | |
| Nhóm 1 | 3 (chiếm 6%) | 7 (chiếm 14%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 2 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 3 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 4 | 5 (chiếm 10%) | 5 (chiếm 10%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 5 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Cả lớp | 20 (chiếm 40 %) | 30 (chiếm 60%) | 50 (chiếm 100%) |
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 4 trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1
- Câu 1 trang 64 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 1 trang 29 VNEN toán 5 tập 1
- Giải VNEN toán 5 bài 27: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Giải câu 3 trang 99 sách toán VNEN lớp 5
- Giải câu 1 trang 143 toán VNEN 5 tập 1
- Giải câu 2 trang 50 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 6 trang 90 sách toán VNEN lớp 5
- Giải toán VNEN 5 bài 53: Ôn lại những gì đã học
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 2 trang 111 sách VNEN toán 5
- Giải câu 5 trang 97 sách toán VNEN lớp 5