Kết quả thí nghiệm nghiên cứu sự tạo ảnh của vật qua thấu kính
63 lượt xem
IV. Sự tạo ảnh của một vật bởi thấu kính
1. Thí nghiệm
Bố trí thí nghiệm: sgk trang 131
Bảng: Kết quả thí nghiệm nghiên cứu sự tạo ảnh của vật qua TKHT
| Lần thí nghiệm | Khoảng cách từ vật tới thấu kính (d) | Đặc điểm của ảnh | ||
| Thật hay ảo | Chiều của ảnh so với chiểu của vật | Độ lớn của ảnh so với vật | ||
| 1 | d < f | |||
| 2 | d = f | |||
| 3 | f < d < 2f | |||
| 4 | d = 2f | |||
| 5 | d > 2f | |||
| 6 | Vật ở rất xa thấu kính (chùm tia tới là chùm song song) | |||
Bảng: Kết quả thí nghiệm nghiên cứu sự tạo ảnh của vật qua TKPK
| Lần thí nghiệm | Khoảng cách từ vật tới thấu kính (d) | Đặc điểm của ảnh | ||
| Thật hay ảo | Chiều của ảnh so với chiểu của vật | Độ lớn của ảnh so với vật | ||
| 1 | d < f | |||
| 2 | d = f | |||
| 3 | f < d < 2f | |||
| 4 | d = 2f | |||
| 5 | d > 2f | |||
| 6 | Vật ở rất xa thấu kính (chùm tia tới là chùm song song) | |||
Bài làm:
Bảng: Kết quả thí nghiệm nghiên cứu sự tạo ảnh của vật qua TKHT
| Lần thí nghiệm | Khoảng cách từ vật tới thấu kính (d) | Đặc điểm của ảnh | ||
| Thật hay ảo | Chiều của ảnh so với chiểu của vật | Độ lớn của ảnh so với vật | ||
| 1 | d < f | Ảo | Cùng chiều | Lớn hơn |
| 2 | d = f | Tạo ảnh ở vô cùng | ||
| 3 | f < d < 2f | Thật | Ngược chiều | Lớn hơn |
| 4 | d = 2f | Thật | Ngược chiều | Bằng vật |
| 5 | d > 2f | Thật | Ngược chiều | Nhỏ hơn |
| 6 | Vật ở rất xa thấu kính (chùm tia tới là chùm song song) | Thật | Ngược chiều | Nhỏ hơn |
Bảng: Kết quả thí nghiệm nghiên cứu sự tạo ảnh của vật qua TKPK
| Lần thí nghiệm | Khoảng cách từ vật tới thấu kính (d) | Đặc điểm của ảnh | ||
| Thật hay ảo | Chiều của ảnh so với chiểu của vật | Độ lớn của ảnh so với vật | ||
| 1 | d < f | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
| 2 | d = f | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
| 3 | f < d < 2f | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
| 4 | d = 2f | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
| 5 | d > 2f | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
| 6 | Vật ở rất xa thấu kính (chùm tia tới là chùm song song) | Ảo | Cùng chiều | Nhỏ hơn |
Xem thêm bài viết khác
- Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa sau. Viết PTHH của các phản ứng (nếu có) trong các trường hợp sau.
- 3. Quan sát hình 23.3, xác định dạng đột biến cấu trúc NST:
- Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học? Lấy ví dụ để chứng minh.
- Ampe kế trong sơ đồ nào ở hình 7.9 được mắc đúng? Tại sao?
- Giải câu 16 trang 71 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2
- 2. Hãy kiệt kê các yếu tố cơ bản cần thiết tham gia vào quá trình nhân đôi ADN. Hãy cho biết ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN.
- 7. Đột biến thể đa bội là
- 1. Hãy viết công thức bộ NST của ruồi giấm lưỡng bội bình thường ở con đực và con cái.
- Giải câu 1 trang 79 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2
- Tại sao các vật liệu từ nhôm được sử dụng rộng rãi trong đời sống như làm các vật dụng đun nấu, dây dẫn điện, chế tạo máy bay,...?
- Tìm loại thấu kính được dùng ở các trường hợp sau và nêu rõ tại sao dùng loại thấu kính đó
- Giải câu 7 trang 66 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2