Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
39 lượt xem
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 28: Trò chơi của bố
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 23: Rồng rắn lên mây
- Nói về việc làm của em được thầy cô khen. Em cảm thấy thế nào khi được thầy cô khen?
- Dựa vào tranh, viết tên đồ vật có tiếng chứa c hoặc k
- Em đã chuẩn bị những gì để đón ngày giai giảng?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 9: Cô giáo lớp em
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 17: Gọi bạn
- Kể về điều đáng nhớ nhất trong kì nghỉ hè của em?
- Voi em đã hỏi voi anh, hươu và dê điều gì? Voi em nhận được câu trả lời như thế nào?
- Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật
- Cô giáo đáp lời chào của bạn nhỏ như thế nào? Tìm những câu thơ tả cảnh vật khi cô và em học bài.
- Em làm thế nào để biết được các môn học trong ngày, trong tuần?