Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
39 lượt xem
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- Nói tên các dụng cụ thể thao sau
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 10: Thời khóa biểu
- Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật
- Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu nêu hoạt động
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 31: Ánh sáng của yêu thương
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 30: Thương ông
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 1: Tôi là học sinh lớp 2
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 6: Một giờ học
- Dựa vào tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, chỉ hoạt động
- Tìm trong bài những câu cho thấy sự ngạc nhiên của Bi khi nhìn thấy cầu vồng
- Hãy kể những đức tính tốt của bạn em. Em muốn học tập đức tính nào của bạn?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 26: Em mang về yêu thương