cau chuyen 9084 Doc thuoc long 100 000 so le cua pi
- Toán tiếng anh 4 bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp 2) | Review numbers up to 100 000 (cont 2) Giải bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp 2)| Review numbers up to 100 000 (cont 2). Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 4. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo -2) Câu 1: Trang 5 - SGK toán 4Tính nhẩm:a).6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b) 21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải toán 3 bài: Số 100 000 Luyện tập trang 146 sgk Hôm nay, chúng ta sẽ cùng học bài 100 000. Để hiểu bài và làm bài tốt hơn, các con có thể tham khảo ví dụ cũng như cách thầy cô hướng dẫn giải ngay dưới đây. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 bài ôn tập các số đến 100 000 trang 169 sgk toán 3 Câu 4: Trang 169 - sgk toán lớp 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 2005; 2010; 2015; ... ; …b) 14300; 14400; 14500; ... ; …c) 68000; 68010; 68020; ... ; … Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài so sánh các số trong phạm vi 100 000 trang 147 sgk toán 3 Câu 1: Trang 147 - sgk toán lớp 3Điền < = >:4589…10001 35276….352758000…7999 + 1&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài số 100 000 luyện tập trang 146 sgk toán 3 Câu 3: Trang 146 - sgk toán lớp 3Số:Số liền trướcSố đã choSố liền sau 12 534 43 905 62 370 39 999 99 999 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài so sánh các số trong phạm vi 100 000 trang 147 sgk toán 3 Câu 3: Trang 147 - sgk toán lớp 3a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269, 92368, 29863, 68932b) Tìm số bé nhất trong các số sau: 74203, 100000. 54307, 90241 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo 2) Câu 3. Trang 5 - SGK Toán 4Tính giá trị của biểu thứca) 3257 + 4659 – 1300 b) 6000 – 1300 × 2c) (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài số 100 000 luyện tập trang 146 sgk toán 3 Câu 2: Trang 146 - sgk toán lớp 3Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài số 100 000 luyện tập trang 146 sgk toán 3 Câu 4: Trang 146 - sgk toán lớp 3Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó có bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài so sánh các số trong phạm vi 100 000 trang 147 sgk toán 3 Câu 2: Trang 147 - sgk toán lớp 3Điền < = >:89156 … 98516 67628 … 6772869731 … 69713 89999 ... 9000079650 … 79650 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài ôn tập các số đến 100 000 trang 169 sgk toán 3 Câu 2: Trang 169 - sgk toán lớp 3Đọc các số : 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ; 8066 ; 71459 ; 48307 ; 2003 ; 10005 (theo mẫu) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo 2) Câu 4. Trang 5 - SGK Toán 4 Tìm x:a) x + 875 = 9936x – 725 = 8259b) x × 2 = 4826 x : 3 = 1532 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 Ôn tập các số đến 100 000 Câu 1: SGK toán 4 - trang 3a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000; 37 000; ..;...;...; 41 000;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài so sánh các số trong phạm vi 100 000 trang 147 sgk toán 3 Câu 4: Trang 147 - sgk toán lớp 3a) Viết các số 30620, 8258, 31855, 16999 theo thứ tự từ bé đến lớnb) Viết các số 65372, 56372, 76325, 56327 theo thứ tự từ lớn đến bé Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo 2) Câu 5. Trang 5 - SGK Toán 4Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc tivi.Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu tivi, biết số tivi sản xuất mối ngày là như nhau? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài ôn tập các số đến 100 000 trang 169 sgk toán 3 Câu 1: Trang 169 - sgk toán lớp 3Viết các số thích hợp vào mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài số 100 000 luyện tập trang 146 sgk toán 3 Câu 1: Trang 146 - sgk toán lớp 3Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 18200; … ; …. ; …. ; 18700; … ; … ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài ôn tập các số đến 100 000 trang 169 sgk toán 3 Câu 3: Trang 169 - sgk toán lớp 3a) Viết các số 9725, 6819, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)b) Viết các tổng sau theo mẫu4000 + 600 + 30 +1 7000 + 500 + 90 + 49000 + 900 + 90 + 9 & Xếp hạng: 3