photos image 2009 08 26 kslv 1
- Giải bài tập 1 trang 105 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng Anh 5: Find the area of percel with the shape shown in the figure, knowing that:Tính mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:AD = 63mAE = 84mBE = 28mGC = 30m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a cube with side length of 2m and 5cm.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 111 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 111 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface of a cube with side length of 1.5m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 45 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 35m 23cm = ...m;b) 51dm 3cm = ...dm;c) 14m 7cm = ....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 104 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 104 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of a parcel with the size shown in the figure:Tính diện tích của mảnh đất có kích thước theo hình vẽ bên. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Draw the circle with:Vẽ hình tròn có:a) A radius of 3cm;Bán kính 3cm;b) A diameter of 5cm.Đường kính 5cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 97 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:FInd the circumference of a circle with a diameter measured d:Tính chu vi hình tròn có đường kính d:a) d = 0,6cm; b) d = 2, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 106 - Toán tiếng Anh 5:Given a triangle with an area of \(\frac{5}{8}\) m2 and the height of \(\frac{1}{2}\)m. Find its base.Cho hình tam giác có diện tích \(\frac{5}{8}\) m2và chiều cao \( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 99 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 99 - Toán tiếng Anh 5:Find the circumference of a circle with a radius measured r:Tính chu vi của hình tròn có bán kính r:a) r = 9m; b) r = 4,4dm; c) r =& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 100 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 100 - Toán tiếng Anh 5:A steel wire is bent as shown in the figure. Một sợi dây thép được uốn như hình bên.Find the length of the wire.Tính độ dài của sợi dây. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3