Tìm các từ ngữ: Chỉ hoạt động của trẻ em; Chỉ tính nết của trẻ em
1.359 lượt xem
3. Tìm các từ ngữ
a. Chỉ hoạt động của trẻ em
b. Chỉ tính nết của trẻ em
4. Đặt một câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3
M. Bạn Lan đang đọc sách
Bạn Mai rất chăm chỉ
Bài làm:
3.
a. Từ ngữ chỉ hoạt động của trẻ em là: đọc sách, đi học, tưới cây, nhổ cỏ, quét nhà, rửa bát...
b. Từ ngữ chỉ tính nết của trẻ em là: ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành, lễ phép,...
4. Đặt câu:
- Bạn Hoa rất lễ phép với mọi người
- Bạn Hương tưới cây giúp ông nội
- Bạn Ngọc rửa bát giúp mẹ mỗi ngày
Xem thêm bài viết khác
- Lúc đầu cô bé nuôi con gì? Kể tên các con vật mà cô bé đã đổi.
- Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình (theo mẫu)
- Ông đã nói gì khi Vân nếm thử thức ăn? Ông đã giúp Vân biết thêm điều gì?
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn
- Đọc một truyện về trẻ em. Chia sẻ về truyện đã đọc
- Tìm đường về nhà. Nói về các vật em thấy trên đường
- Đóng vai để nói lời chào phù hợp với từng trường hợp sau
- Trao đổi về lợi ích của việc đọc sách
- Tìm 2-3 từ ngữ có tiếng chăm
- Chọn chiếc lá có từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp với từng bộ phận của con lợn đất.
- Tìm từ ngữ chỉ tình cảm của bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại
- Tìm cặp từ phù hợp với hình vẽ (theo mẫu)