Tìm các từ ngữ địa phương nơi em đang ở hoặc bùng khác mà em biết và nêu từ ngữ toàn dân tương ứng (theo mẫu)
42 lượt xem
C. Hoạt động luyện tập
1. Luyện tập sử dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội
a. Tìm các từ ngữ địa phương nơi em đang ở hoặc bùng khác mà em biết và nêu từ ngữ toàn dân tương ứng (theo mẫu)
STT | Từ ngữ địa phương | Từ ngữ toàn dân |
1 | Má, u, bầm | Mẹ |
2 |
Bài làm:
a.
STT | Từ ngữ địa phương | Từ ngữ toàn dân |
1 | Má, u, bầm | Mẹ |
2 | Mãng cầu | na |
3 | Đậu phộng | Lạc |
4 | Cây viết | bút |
5 | mè | Vừng |
6 | Ba, tía, cậu | Bố |
Xem thêm bài viết khác
- Soạn văn 8 VNEN bài 13: Bài toán dân số
- Soạn văn 8 VNEN bài 5: Từ ngữ địa phương-Biệt ngữ xã hội-Tóm tắt văn bản tự sự
- Đặt câu ghép với mỗi cặp từ hô ứng dưới đây:
- Soạn văn 8 VNEN bài 16: Muốn làm thằng Cuôi-Hai chữ nước nhà
- Gạch chân từ không cùng trường từ vựng trong bảng dưới đây:
- Phân tích diễn biến tâm trạng của lão xung quanh việc bán chó và sắp xếp cho cuộc đời mình. Qua cách miêu tả của nhà văn về tâm trạng của lão Hạc, em thấy con người này là người như thế nào?
- Từ bài tập trên em hãy cho biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu:
- Đọc văn bản Muốn làm thằng cuội
- So sánh hai cách nói sau đây, cho biết cách nói nào nhẹ nhàng, tế nhị hơn đối với người nghe.
- Tìm một số từ ngữ của tầng lớp học sinh và của tầng lớp xã hội khac smaf em biết và giải thích nghĩa của các từ ngữ địa đó. Viết vào phiếu học tập
- Câu chuyện về một con vật nuôi có nghĩa có tình - Thuyết minh về một loài hoa em yêu thích
- Các thán từ in đậm trong những câu dưới dây biểu lộ cảm xúc gì?