Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
129 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào bảng 2-3 câu các bạn trong nhóm đã nói:
- Tìm từ có tiếng chứa vần ay, ai: Từ chỉ sự di chuyển trên không, từ chỉ nước tuôn thành dòng
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Nhóm thảo luận, tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ chữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật: nhanh nhẹn, khỏe, trung thành...
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Ghép các tiếng dưới đây để tạo thành từ có hai tiếng.
- Giải bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui?
- Buổi sáng, bạn Phương Thảo đi học lúc mấy giờ? Buổi chiều, bạn Phương Thảo học bài từ mấy giờ đến mấy giờ?
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây:
- Viết vào vở một đoạn văn từ 4 - 5 câu nói về người thân trong gia đình em theo lời em đã kể ở hoạt động 4
- Kể về hành động của nhân vật em yêu thích trong câu chuyện Bím tóc đuôi sam cho người thân nghe
- Xếp câu: Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ gồm 4 câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (như dưới đây) để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự