Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
127 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Tìm tiếng có nghĩa để điền vào ô trống trong phiếu học tập sau:
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Ghép các tiếng dưới đây để tạo thành từ có hai tiếng.
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh có những ai? Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Tìm trong bài thơ Mẹ: Những tiếng bắt đầu bằng r, gi. Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Điền vần ai hoặc ay:
- Kể với người thân những việc em thường làm với anh chị em của mình?
- Qùa của bố đi câu về có những gì? Qùa của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Nói tên các đồ vật trong tranh
- Viết vào vở 2 đến 3 câu nói về việc mẹ (hoặc bố, ông, bà em) làm cho các con cháu ở nhà
- Con gì đuôi ngắn tay dài/ Mắt hồng, lông mượt, có tài nhảy nhanh?