Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ:
40 lượt xem
4. Chơi: Ghép từ ngữ
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
Bài làm:
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
- riêng: riêng tư, riêng lẻ
- giêng: tháng giêng
- dơi: con dơi
- rơi: đánh rơi, rơi vãi, con rơi
- dạ: gọi dạ bảo vâng, gan dạ, bút dạ, áo dạ
- rạ: cây rạ, rơm rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
- mở: mở lòng, mở cửa, cởi mở, úp mở
- mỡ: mỡ lợn, mỡ gà, mỡ bụng
- rẻ: giá rẻ, rẻ bèo
- rẽ: ngã rẽ, lối rẽ, bước rẽ
- củ: rau củ, củ quả, củ khoai, một củ
- cũ: cũ kĩ, cũ rích, đồ cũ
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi? Đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ in đậm? Viết các từ em điền đúng vào vở
- Tên sông hoặc biển là gì? Sông hoặc biển đó có rộng không? Nước ở đó chảy thế nào, có màu gì?
- Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã sông rất lâu?
- Kể cho bạn nghe về một con vật sống trong rừng?
- Giải bài 33C: Việc nhỏ, nghĩa lớn
- Hỏi người thân những câu tục ngữ khuyên mọi người chăm chỉ lao động?
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng
- Bộ quần áo Sói đang mặc giống quần áo của ai? Có phải Sói bị Ngựa đá văng ra xa không?
- Em biết loài chim nào trong những số chim dưới đây:
- Đặt tên khác cho câu chuyện
- Mỗi em kể về những cây ăn quả mình biết
- Điền vào chỗ trống vần ua hay uơ?