Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
50 lượt xem
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh? Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ Ún đã thay đổi cách nghĩ như thế nào?
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập tả cảnh trang 81
- Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
- Giải bài Chính tả: Người mẹ của 51 đứa con
- Học Thuộc lòng đoạn thư từ Sau 80 năm dời nô lệ .... đến nhờ một phần lớn ở công học tập các em
- Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Chính tả Việt Nam thân yêu
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập tả người (tả hoạt động) - tiếp
- Giải bài Tập làm văn: Ôn tập về viết đơn
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập làm biên bản cuộc họp
- Theo em, những trường hợp nào sau đây cần ghi biên bản. Vì sao?
- Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?