Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
49 lượt xem
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để điền vào chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ sau
- Giải bài 9C: Bức tranh mùa thu
- Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: Luật bảo vệ môi trường
- Trong bài văn tả ngoại hình của người, nên chú ý tả những gì?
- Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước
- Giải bài 14C: Làm biên bản cuộc họp
- So sánh nghĩa của các từ in đậm trong câu sau để hiểu thế nào là từ trái nghĩa
- Chọn quan hệ từ (và, nhưng, trên, thì, ở, của) thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
- Giải bài 1A: Lời khuyên của Bác
- Viết vào vở (theo mẫu) tên của loài chim trong mỗi tranh dưới đây (hải yến, yểng, đỗ quyên)
- Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm: