Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address?
22 lượt xem
Từ vững Unit 1: What's your address? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu
flat (/flæt/): căn hộ
country (/kʌntri/): đất nước
from (/frəm/): đến từ
beautiful (/bju:tiful/): đẹp
address ( /ə'dres/): địa chỉ
crowded (/kraudid/): đông đúc
road (/roud/): đường (trong làng)
street (/stri:t/): đường (trong thành phố)
pupil (/pju:pl/): học sinh
district (/district/): huyện, quận
lane (/lein/): ngõ
village (/vilidʒ/): ngôi làng
mountain (/mauntin/): ngọn núi
small (/smɔ:l/): nhỏ, hẹp
where (/weə/): ở đâu
hometown (/həumtaun/): quê hương
province (/prɔvins/): tỉnh
tower (/tauə/): tòa tháp
pretty (/priti/): xinh xắn
quiet (/kwaiət/): yên tĩnh
Xem thêm bài viết khác
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 4: Did you go to the party?
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 3: Where did you go on holiday? (Test 2)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 4: Did you go to the party? (Test 1)
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 7: How do you lean English?
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 14: What happend in the story ? (Test 1)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 5: Where will you be this weekend? (Test 2)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 4: Did you go to the party? (Test 2)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 7: How do you lean English? (Test 2)
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 12: Don't ride your bike too fast?
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 3: Where did you go on holiday? (Test 1)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 12: Don't ride your bike too fast? (Test 1)
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 10: When will sports day be?