Bài 29: Ôn tập cuối năm sgk Địa lí 5 Trang 132
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ củng cố lại một lần nữa những kiến thức liên quan đến các châu lục và đại dương trên thế giới.
Tên nước | Thuộc châu lục | Tên nước | Thuộc châu lục |
Trung Quốc | Châu Á | Ô – xtrây – li - a | Châu Đại Dương |
Ai Cập | Châu Phi | Pháp | Châu Âu |
Hoa Kì | Châu Mỹ | Lào | Châu Á |
LB Nga | Châu Âu | Cam – pu- chia | Châu Á |
| Châu Á | Châu Âu | Châu Phi |
Vị trí (Thuộc bán cầu nào) | Bán cầu Bắc | Bán cầu Băc | Bán cầu Băc và bán cầu Nam |
Thiên nhiên (đặc điểm nổi bật) | ¾ diện tích là đồi núi và cao nguyên | 2/3 diện tích là đồng bằng | Hoang mạc và xa - van |
Dân cư | Đông nhất thế giới, da vàng, chủ yếu ở đồng bằng. | Sống chủ yếu ở thành phố, phân bố đều, da trắng. | Sống chủ yếu ven biển, ven sông, da đen. |
Hoạt động kinh tế:
|
|
|
|
| Châu Mĩ | Châu Đại Dương | Châu Nam Cực |
Vị trí (Thuộc bán cầu nào) | Cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam | Bán cầu Nam | Bán cầu Nam |
Thiên nhiên (đặc điểm nổi bật) | Đa dạng và phong phú | Hoang mạc và Xa – van | Băng tuyết bao phủ quanh năm |
Dân cư | Chủ yếu là người nhập cư, sống ven biển và miền Đông. | Dân ít, bao gồm người da trắng ở lục địa, da sẫm ở các đảo. | Chủ yếu các nhà khoa học đến nghiên cứu. |
Hoạt động kinh tế:
|
|
|
|
Xem thêm bài viết khác
- Nêu đặc điểm nghề thủ công của nước ta?
- Dựa vào hình 3, kể tên các nhà máy thủy điện, nhiệt điện lớn của nước ta?
- Kinh tế châu Phi có đặc điểm gì khác với châu Âu và châu Á?
- Em hãy kể bảng theo mẫu sau vào vở rồi tìm các thông tin trong bài để điền vào các ô trống?
- Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực sgk Địa lí 5 Trang 126
- Bài 13: Công nghiệp (tiếp) sgk Địa lí 5 Trang 93
- Nước ta có những loại hình giao thông vận tải nào?
- Em hãy nêu đặc điểm của địa hình châu Mĩ?
- Thương mại gồm các hoạt động nào. Thương mại có vai trò gì?
- Trình bày đặc điểm chính của địa hình nước ta?
- Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động gì? Phân bố chủ yếu ở đâu?
- Kể các loại nông sản của Lào và Cam – pu – chia?