Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
17 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh xâm lược của chính quyền Mĩ?
- Giải bài Tập làm văn: Ôn tập về viết đơn
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 4
- Câu 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây: quê hương, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
- Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa
- Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích thú nhất? Vì sao?
- Vì sao bị sỏi thận mà cụ không chịu mổ, trôn bệnh viện về nhà?
- Giải bài Luyện từ và câu: Luyện tập làm báo cáo thống kê
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hương, đất nước?
- Giải bài Tập đọc: Buôn Chư Lênh đón cô giáo
- Giải bài Kể Chuyện được chứng kiến hoặc tham gia trang 57
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập tả cảnh trang 74