Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
11 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh
- Giải bài mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
- Giải bài Chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Tìm những cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ, tục ngữ
- Giải bài Chính tả: Về ngôi nhà đang xây
- Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho trái đất?
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị Hợp tác
- Vì sao bị sỏi thận mà cụ không chịu mổ, trôn bệnh viện về nhà?
- Giải bài Kể chuyện Người đi săn và con nai
- Giải bài Tập đọc Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 4