Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
3 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Thiên nhiên trang 87
- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
- Giải bài Tập đọc Chuyện một khu vườn nhỏ
- Giải bài Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường
- Giải bài Tập đọc Những người bạn tốt
- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Đọc mẩu chuyện vui dưới đây và cho biết vì sao Nam tưởng ba mình đã chuyển sang làm việc tại ngân hàng
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 2
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập làm đơn trang 59
- Giải bài Chính tả: Người mẹ của 51 đứa con
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập tả cảnh trang 74
- Tình cảm của người Tây Nguyên với cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì?