Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
4 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Nếu được đứng trước tượng đài, em sẽ nói gì với Xa – xa – cô?
- Câu 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước, em hãy tìm thêm các từ chứa tiếng quốc
- Tập đọc Nghìn năm văn hiến
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 1
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 7
- Giải bài Tập đọc: Hạt gạo làng ta
- Vì sao tác giả gọi hạt gạo là "hạt vàng"?
- Giải bài Chính tả: Một chuyên gia máy xúc
- Những chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và yêu quý "cái chữ"?
- Câu 1: Đọc bài văn và nêu nhận xét
- Kể chuyện: Lý Tự Trọng
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh trang 43