Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống. Viết những từ em chọn vào vở theo đúng thứ tự
7 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống. Viết những từ em chọn vào vở theo đúng thứ tự
(giờ, đuổi, chạy, nhe, buồn)
Con mèo, con mèo con chuột ..... quanh
...... theo con chuột Luồn hang ...... hốc
...... vuốt, ...... nanh
Bài làm:
Con mèo, con mèo con chuột chạy quanh
Đuổi theo con chuột Luồn hang luồn hốc
Giơ vuốt, nhe nanh
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận để cọn thẻ từ ghép vào chỗ trống ở từng bảng giấy để tạo thành câu:
- Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Nhóm thảo luận, tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ chữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật: nhanh nhẹn, khỏe, trung thành...
- Chọn ý trả lời cho cột B phù hợp với từng câu hỏi ở cột B. Viết kết quả vào vở theo mẫu:
- Giải bài 8C: Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em
- Viết tên những người trong gia đình em thành một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Thảo luận, chọn ra 2 từ ngữ nói về 2 đức tính tốt của bé Hà trong câu chuyện
- Nói với người thân về ngôi trường mà em mơ ước
- Kể từng đoạn câu chuyện Câu chuyện bó đũa theo tranh
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Nói tiếp lời nói của người con để tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú trong tình huống dưới đây: