A closer look 1 Unit 3: My friends

4 lượt xem

Phần A closer look 1 cung cấp từ vựng và cách phát âm theo chủ đề My Friends (bạn bè của tôi). Bài viết là gợi ý về từ vựng và bài tập trong sách giáo khoa.

  • 1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words

  • 3. Listen and repeat.

  • 4. Listen and circle the words you hear.

  • 5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm

  • 7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.

  • 8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.

Vocabulary

Appearances

  • arm: cánh tay
  • ears: tai
  • elbow : khuỷu tay
  • eyes: mắt
  • face: khuôn mặt
  • foot: bàn chân
  • fur: lông
  • glasses: kính mắt
  • hand: bàn tay
  • head: đầu
  • knee: đầu gối
  • leg: bắp chân
  • mouth: miệng
  • neck: cổ
  • nose: mũi
  • tail: đuôi
  • tooth: răng
  • cheek: má
  • finger: ngón tay
  • shoulders: vai

1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words. (Nối các từ với các bức tranh trên bìa tạp chí 4Teen. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.)

2. Create word webs. (Tạo mạng lưới từ)

  • long/short (dài/ngắn): arms, hair, tail, legs
  • big/small (to/nhỏ): ears, feet, hands, nose,head, eyes
  • round/long (tròn/dài): face
  • black/blonde/curly/straight (đen/vàng hoe/xoăn/thẳng): hair, fur
  • chubby (bầu bĩnh): face, cheeks

Pronunciation /b/ and /p/

3. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)

  • picnic: dã ngoại
  • black: đen
  • biscuits: bánh quy
  • big: to, lớn
  • blonde: vàng hoe
  • patient: kiên nhẫn

4. Listen and circle the words you hear. (nghe và khoanh tròn từ mà bạn nghe được)

/b//p/

band

brown

big

bit

play

ponytail

picnic

pretty

  • các từ nghe được là:
  1. play
  2. band
  3. ponytail
  4. brown
  5. picnic
  6. pretty

5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm. (Nghe. Sau đó luyện tập theo nhịp. Chú ý giai điệu. )

We're having a picnic

We're having a picnic

Fun! Fun! Fun!

We're bringing some biscuits

We're bringing some biscuits

Yum! Yum! Yum!

We're playing together

We're playing together

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Dịch:
Chúng tôi đang đi dã ngoại
Chúng tôi đang đi dã ngoại

Vui! Vui! Vui!

Chúng tôi mang vài cái bánh quy

Chúng tôi mang vài cái bánh quy

Ngon! Ngon! Ngon!

Chúng tôi đang chơi cùng nhau

Chúng tôi đang chơi cùng nhau

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Grammar

6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences. (Nhìn vào bìa của tạp chí 4Teen và hoàn thành các câu.)

1. the girl/short hair?

_Does the girl have short hair?_

No, she _doesn't_.

2. Harry Potter/big eyes?

_Does Harry Potter have big eyes?_

3. The dog/a long tail.

_The dog has a long tail._

4. And you, you/a round face?

_And you, do you have a round face?_

Yes/I/. No/I.

_Yes, I do./ No, I don't._

7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match. (Phúc, Dương và Mai đang nói vè những người bạn thân của họ. Nghe và nối.)

Phucc
Duonga
Maib

8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.(Những từ nào còn thiếu? Điền is hoặc has. Nghe lại và kiểm tra lại câu trả lời của bạn.)

A. My best friend (1)_has_a round face and short hair. He isn't very tall but he (2)_is_ kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

B. My best friend is Lucas. He (3)_has_a brown nose. He (4)_is_friendly! I like him because he's always beside me.

C. My best friend (5)_has_short curly hair. She (6)_is_kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.


Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội