A closer look 1 Unit 6: Folk tales

17 lượt xem

Phần a closer look 1 cung cấp cho bạn học các từ vựng và cách phát âm câu theo chủ đề Những câu chuyện dân gian. Bài viết cung cấp các từ vựng cũng như gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

  • 4. Listen and repeat the sentences, paying attention to intonation. Do they have rising or falling intonation?

  • 5. Practice these sentences. Then listen and repeat.

VOCABULARY

1. These are popular characters in folk tales. Match the characters with the pictures. Can you add more? (Dưới đây là những nhân vật phổ biến trong truyện cổ tích. Nối các nhân vật với các bức tranh. Em có thể bổ sung thêm không?)

  • 1 - G: giant (Người khổng lồ)
  • 2 - C: Buddha (Đức Phật)
  • 3 - E: fairy (Bà tiên)
  • 4 - B: emperor (Vua)
  • 5 - H: witch (Phù thủy)
  • 6 - A: woodcutter (Tiều phu)
  • 7 - D: knight (Kỵ sĩ)
  • 8 - F: princess (Công chúa)

Some characters you may know (một vài nhân vật khác em có thể biết):

  • farmer: bác nông dân
  • prince: hoàng tử
  • queen: nữ hoàng
  • dwarfs: những chú lùn
  • saint: vị thánh
  • servant: người hầu
  • grandparents: ông bà
  • stepmother: mẹ ghẻ

2. These creatures are popular characters in folk tales. Match the characters with the pictures. Can you add more? (Những con vật này là những nhân vật phổ biến trong truyện dân gian. Nối con vật này với các bức hình. Bạn có thể bổ sung thêm không?)

  • 1 - G: ogre (Yêu tinh)
  • 2 - F: lion (Sư tử)
  • 3 - A: dragon (Rồng)
  • 4 - E: tortoise (Rùa)
  • 5 - B: wolf (Sói)
  • 6 - C: hare (Thỏ)
  • 7 - H: eagle (Đại bàng)
  • 8 - D: fox (Cáo)

Some more characters you may know (một vài nhân vật khác em có thể biết):

  • Tiger: hổ
  • Goat: dê
  • Sheep: cừu
  • Frog: Ếch

3.

a. The adjectives in the bos are often used to describe characters in folk tales. Put them into the correct columns. Can you add more? (Những tính từ trong khung thường được sử dụng để miêu tả những nhân vật trong truyện cổ tích. Đặt chúng vào cột đúng. Bạn có thể bổ sung thêm không?)

POSITIVE:

  • Cheerful (vui vẻ)
  • Generous (hào phóng)
  • Kind (tốt bụng)
  • Brave (dũng cảm)

NEGATIVE:

  • Greedy (tham lam)
  • Mean (keo kiệt)
  • Evil (xấu xa)
  • Cunning (xảo quyệt)
  • Wicked (độc ác )
  • Fierce (dữ tợn)
  • Cruel (tàn bạo)

b. Now use these adjectives to describe some characters in one of your favorite folk tales. (Bây giờ sử dụng những tính từ này để mô tả một số nhân vật trong một trong những truyện dân gian yêu thích của bạn.)

  • There's a wolf in Little Red Riding Hood. He's cunning and wicked.
    Có một con sói trong truyện Cô bé quàng khăn đỏ. Nó rất xảo quyệt và độc ác.
  • Cinderella is a kind girl in the story "Cinderella".
    Lọ Lem là một cô gái tốt bụng trong chuyện “Cô bé Lọ Lem”.
  • Saint Giong is brave in the story "Saint Giong".
    Thánh Gióng thật dũng cảm trong câu chuyện “Thánh Gióng”.
  • Mai An Tiem is a hard-working and kind farmer in the story "Legend of Watermelon".
    Mai An Tiêm là một nông dân chăm chỉ và tốt bụng trong câu chuyện “ Sự tích dưa hấu”.
  • Lang Lieu is generous and kind in the story "Legend of Chung and Day cakes".
    Lang Liêu thật hào phóng và tốt bụng trong câu chuyện “ Sự tích bánh Chưng, bánh Dày.”
  • The witch is very cruel and wicked in the story "Snow White and the seven dwarfs".
    Mụ phù thủy rất tàn bạo và độc ác trong câu chuyện “ Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn”.

PRONUNCIATION

Intonation in exclamatory sentences. (Ngữ điệu trong câu cảm thán.)

4. Listen and repeat the sentences, paying attention to intonation. Do they have rising or falling intonation? (Nghe và lặp lại các câu, chú ý đến ngữ điệu. Chúng lên giọng hoặc xuống giọng?)

  • 1. What a colorful hat she is wearing! (Cái mũ cô ấy đang đội thật sặc sỡ!)
  • 2. What a time we’ve had today! (Hôm nay chúng ta có thời gian thật vui vẻ!)
  • 3. What beautiful eyes she has! (Cô ấy có đôi mắt thật đẹp!)
  • 4. What a nice day it is! (Đó là một ngày thật đẹp!)
  • 5. What good news it is! (Thật là một tin tốt!)

Lưu ý:

Chúng ta sử dụng ngữ điệu đi xuống trong câu cảm thán.

5. Practice these sentences. Then listen and repeat. (Thực hành các câu sau. Sau đó nghe và nhăc lại.)

  • 1. What a beautiful princess she is! (Cô ấy thật là một công chúa xinh đẹp!)
  • 2. What brave knights they are! (Những kỵ sĩ thật là dũng cảm!)
  • 3. What a big nose the wolf has! (Con sói có cái mãi thật to!)
  • 4. What a fierce ogre it is! (Yêu tinh thật dữ tợn!)
  • 5. What a handsome prince he is! (Hoàng tử thật đẹp trai!)

Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội