Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào
1.228 lượt xem
Câu 4 (Trang 50 SGK) Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào.
Bài làm:
Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh:
- Ban đêm, tôi nghe rõ tiếng mưa rơi lắc rắc ngoài sân.
- Ngày chia tay với anh, nước mắt chị rơi lã chã
- Mùa xuân đến, mưa xuân lấm tấm bay trên những tán lá non
- Con đường lên núi khúc khuỷu và khó đi
- Lập lòe đom đóm bay tạo nên những tia sáng nhấp nháy rất đẹp trong màn đêm
- Chiếc đồng hồ treo tường nhà em kêu tích tắc
- Giọng nói ông ấy ồm ồm, rất khó nghe.
- Mưa mùa hạ tuôn ào ào qua những mái hiên.
- Những chú vịt với dáng đi lạch bạch rất đáng yêu
Xem thêm bài viết khác
- Nội dung chính bài: Câu ghép
- Tìm những từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.
- Giá trị nội dung và nghệ thuật đoạn trích Tức nước vỡ bờ
- Viết một đoạn văn trình bày cảm nghĩ của em về cô bé bán diêm trong truyện Cô bé bán diêm
- Một bạn dự định viết một số ý sau trong bài văn chứng minh luận điểm: “Văn chương làm cho tình yêu quê hương đất nước trong ta thêm phong phú và sâu sắc”. Hãy trao đổi theo nhóm xem ý nào sẽ làm cho bài viết lạc đề
- Nội dung chính bài: Từ tượng hình, từ tượng thanh
- Viết một đoạn văn có ít nhất năm từ cùng trường từ vựng “trường học” hoặc trường từ vựng “môn bóng đá”
- Nội dung chính bài Bài toán dân số
- Tìm câu ghép trong các đoạn trích dưới đây. Cho biết trong mỗi câu ghép, các vế câu được nối với nhau bằng những cách nào
- Việc sử dụng cách nói giảm nói tránh là tuỳ thuộc vào tình huống giao tiếp. Trong trường hợp nào thì không nên dùng cách nói giảm nói tránh?
- Trong phần cuối đoạn thơ, người cha nói đến cái thế bất lực của mình và sự nghiệp của tổ tông nhằm mục đích gì?
- Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào