Đọc bản vẽ lắp BỘ VÒNG ĐAI (Hình 4.4) và hoàn thiện bảng 4.3
1.287 lượt xem
2. Đọc bản vẽ lắp BỘ VÒNG ĐAI (Hình 4.4) và hoàn thiện bảng 4.3
| Trình tự đọc | Nội dung đọc | Kết quả đọc |
| Khung tên | - Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ | |
| Bảng kê | Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết | |
| Hình biểu diễn | Tên gọi các hình biểu diễn | |
| Kích thước | - Kích thước chung - Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết | |
| Phân tích chi tiết | Xác định hình dạng, vị trí từng chi tiết trong vật thể lắp, xác định mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết | |
| Tổng hợp | - Trình tự tháo, lắp - Công dụng của sản phẩm |
Bài làm:
| Trình tự đọc | Nội dung đọc | Kết quả đọc |
| Khung tên | - Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ | - Bộ vòng đai - Tỉ lệ 1:2 |
| Bảng kê | Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết | - Bu lông M10 - 2 cái - Vòng đệm - 2 cái - Đai ốc M10 - 2 cái - Vòng đai - 2 cái |
| Hình biểu diễn | Tên gọi các hình biểu diễn | - Hình chiếu bằng - Hình chiếu đứng có cắt cục bộ |
| Kích thước | - Kích thước chung - Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết | - 140, 50, 78 - M10 - 50, 110 |
| Phân tích chi tiết | Xác định hình dạng, vị trí từng chi tiết trong vật thể lắp, xác định mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết | Mỗi chi tiết được tô một màu để xác định vị trí của nó ở bản vẽ |
| Tổng hợp | - Trình tự tháo, lắp - Công dụng của sản phẩm | - Trình tự tháo: 2 - 3 - 4 - 1 - Trình tự lắp: 1 - 4 - 3 - 2 - Công dụng: Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác. |
Xem thêm bài viết khác
- Có các loại đồ dùng điện nào trong gia đình? Căn cứ vào đâu để phân loại các đô dùng đó
- Để có thiết kế mạch điện, em cần làm những bước nào? Tại sao? Để lắp đặt một mạng điện, em thấy cần phải tính toán những gì?
- Khi gia công để chế tạo dao sử dụng trong gia đình băng phương pháp thủ công, người ta có cần bản vẽ không? Vì sao?
- Công nghệ 8 VNEN bài 4: Bản vẽ kĩ thuật đơn giản
- Các máy trong hình 1.2 có phải là sản phẩm cơ khí không? Các máy trong hình 1.2 thuộc loại máy được dùng trong sản xuất hay trong đời sống?
- Quan sát hình ảnh, hãy xác định tên và nhóm tương ứng của các dụng cụ kĩ thuật điện
- Điền tên loại vật liệu của một số bộ phận, chi tiết trong xe máy vào bảng 7.3
- Hãy kể tên một số công việc trong lao động sản xuất mà sức người đã được thay thế bởi máy móc, thiết bị?
- Mô tả một vài hoạt động của người thợ ở địa phương khi gia công cưa, đục và dũa kim loại mà em biết. Nhận xét về những điểm được và không được về kĩ thuật, về an toàn lao động.
- Điền các từ, cụm từ cho dưới đây vào chỗ trống cho phù hợp: Quay, tịnh tiến, lắc, vừa tịnh tiến vừa quay, vừa tịnh tiến vừa lắc
- Đọc bản vẽ lắp BỘ VÒNG ĐAI (Hình 4.4) và hoàn thiện bảng 4.3
- Lập sơ đồ khối quy trình hình thành sản phẩm cơ khí: