Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI; XIX; XXI.
18 lượt xem
5. a. Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI; XIX; XXI.
b. Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 17; 25.
Bài làm:
a. XIV: mười bốn.
XXVI: mười sáu.
XIX: mười chín.
XXI: hai mươi mốt.
b. 17: XVII.
25: XXV.
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 2 trang 22 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải câu 1 phần C trang 48 toán VNEN 6 tập 1
- Giải câu 1 trang 12 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Viết số 135, 2468 dưới dạng tổng các lũy thùa của 10
- Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9?
- - Tìm điểm D trên đường thẳng m sao cho ba điểm C, A, D thẳng hàng. Tìm điểm E trên đường thẳng n sao cho ba điểm B, A, E thẳng hàng.
- Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp:
- Hãy điền các số dưới đây vào vị trí thích hợp trên tia số.
- Thực hiện lần lượt các hoạt động sau
- Giải câu 3 trang 81 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Tìm x biết
- Dùng kí hiệu $\subset $ để thể hiện mối quan hệ giữa hai trong ba tập hợp trên.