Ghép mỗi từ dưới đây với từ giải nghĩa phù hợp: Quốc Tử Giám, tiến sĩ, văn hiến, chứng tích, Văn Miếu
2. Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài sau: "Nghìn năm văn hiến".
3. Ghép mỗi từ dưới đây với từ giải nghĩa phù hợp: Quốc Tử Giám, tiến sĩ, văn hiến, chứng tích, Văn Miếu
(1) ...: truyền thông văn hoá lâu đời và tốt đẹp.
(2) ...: nơi thờ những người có công mở mang giáo dục thời xưa.
(3) ...: trường học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.
(4) ...: ở đây chỉ người đỗ cao trong kì thi quốc gia thời xưa (thi Hội).
(5) ...: vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm chứng cho một sự việc đã qua.
Bài làm:
(1) Văn hiến: truyền thông văn hoá lâu đời và tốt đẹp.
(2) Văn Miếu: nơi thờ những người có công mở mang giáo dục thời xưa.
(3) Quốc Tử Giám : trường học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.
(4) Tiến sĩ : ở đây chỉ người đỗ cao trong kì thi quốc gia thời xưa (thi Hội).
(5) Chứng tích : vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm chứng cho một sự việc đã qua.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn văn sau và xác định các đoạn của bài văn và nội dung chính của mỗi đoạn:
- Đố vui: Hai cây cùng có một tên, cây xoè mặt nước cây trên chiến trường. Cây này bảo vệ quê hương, cây kia hoa hở soi gương mặt hồ
- Trao đổi với người thân và bạn bè những việc cần tránh để không gây ô nhiễm môi trường
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài
- Giải bài 1B: Cảnh đẹp ngày mùa
- Giả sử Hội Chữ thập đỏ (là tổ chức giúp các nạn nhân bị thiên tai và chiến tranh) địa phương em tổ chức đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam, em hãy viết đơn xin gia nhập đội tình nguyện.
- So sánh nghĩa của hai cặp từ sau để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa: a. học sinh - học trò. Nghĩa của hai từ học sinh, học trò có điểm nào giông nhau?
- An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như thế nào? Chi tiết nào thể hiện rõ nhất sự ứng xử thông minh của dì Năm?
- Hãy chuyển mỗi cặp câu trong đoạn a hoặc đoạn b dưới đây thành một câu sử dụng các cặp quan hệ từ vì ... nên hoặc chẳng những... mà...
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
- Chọn quan hệ từ (và, nhưng, trên, thì, ở, của) thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
- Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng