Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
5. Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
| la | lẻ | lo | lở |
| na | nẻ | no | nở |
b.
| man | vần | buôn | vươn |
| mang | vầng | buông | vương |
Bài làm:
| la: con la, sao la, la bàn, ... | lẻ: tiền lẻ, lẻ loi. lẻ tẻ... | lo: âu lo, lo lắng, lo nghĩ | lở: đất lở, lở loét, lở mồm… |
| na: nết na, quả na... | nẻ: nẻ mặt, nẻ môi, nứt nẻ... | no: ăn no, no nê, no tròn... | nở: hoa nở, nở mặt, nở nụ cười… |
b.
| man: miên man, lan man, khai man… | vần: vần cơm, vần thơ, đánh vần… | buôn: bán buôn, mối buôn, buôn bán, buôn làng… | vươn: vươn lên, vươn vai, vươn người… |
| mang: mang vác, mênh mang, con mang… | vầng: vầng trán, vầng trăng… | buông: buông màn, buông tay, buông xuôi… | vương: ngôi vương, vương vấn, vương tơ… |
Xem thêm bài viết khác
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
- Giải bài 7B: Âm thanh cuộc sống
- Xếp 6 từ in đậm trong đoạn sau thành ba cặp từ đồng nghĩa:
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
- Quan sát bức tranh minh hoạ cho chủ điểm Việt Nam - Tổ quốc em. Nghe thầy cô giới thiệu để hiểu bức tranh cho ta biết điều gì về Tổ quốc Việt Nam.
- Nói với người thân vì sao em cho rằng trăng và đèn đều cần thiết đối với cuộc sống của con người?
- Giải bài 8B: Ấm áp rừng chiều
- Quan sát bức tranh sau đây và cho biết tranh vẽ cảnh gì?
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của
- Thi tìm từ nhanh (chọn a hoặc b)
- Đố vui: Hai cây cùng có một tên, cây xoè mặt nước cây trên chiến trường. Cây này bảo vệ quê hương, cây kia hoa hở soi gương mặt hồ