Giải bài Các số có sáu chữ số
46 lượt xem
Số có 6 chữ số là số trăm nghìn. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu lý thuyết và giải bài tập các số có 6 chữ số. Dựa theo cấu trúc sgk
A. Lý thuyết
- 1 Đơn vị viết là 1
- 1 chục viết là 10
- 1 trăm viết là 100
- 1 nghìn viết là 1000
- 1 chục ngìn viết là 10 000
- 1 trăm nghìn viết là 100 000
Ví dụ số có 6 chữ số:
- 124 567 - đọc là môt trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy
- 978 566 - đọc là chín trăm bảy mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi sáu
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:
Viết theo mẫu:
a, Mẫu:
Viết số: 313 214.
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.
b,
Câu 2: Trang 9 - SGK toán 4:
Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:
Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Phép nhân phân số sgk Toán 4 trang 132
- Giải bài tập 1 ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) trang 161 sgk toán 4
- Giải câu 1 bài : Luyện tập chung Toán lớp 4 trang 99 SGK
- Giải bài tập 3 trang 177 sgk toán 4
- Đề ôn tập Toán lớp 4 giữa học kì 2
- Giải bài Luyện tập chung sgk Toán 4 trang 144
- Giải bài Hình thoi sgk Toán 4 trang 140
- Giải câu 3 bài Tìm phân số của một số sgk Toán 4 trang 135
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35
- Giải câu 3 bài Phép nhân phân số sgk Toán 4 trang 133
- Giải câu 1 Bài Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân