Giải bài luyện từ và câu: Câu kể ai làm gì? - tiếng việt 4 tập 1 trang 166
Tiếng Việt 4 tập 1, Giải bài luyện từ và câu: Câu kể ai làm gì? - tiếng việt 4 tập 1 trang 166. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
I. Nhận xét
1. Đọc đoạn văn sau:
Trên nương, mỗi người một việc. Người lớn đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ tra ngô. Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ. Lũ chó sủa om cả rừng.
Theo Tô Hoài
Câu hỏi:
Tìm trong mỗi câu trên các từ ngữ:
a. Chỉ hoạt động
b. Chỉ người hoặc vật hoạt động
Trả lời:
| Câu | Các từ ngữ chỉ hoạt động | Các từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt động |
| Trên nương, mỗi người một việc | ||
| Người lớn đánh trâu ra cày | đánh trâu ra cày | Người lớn |
| Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá | nhặt cỏ, đốt lá | Các cụ già |
| Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm | thổi cơm | Mấy chú bé |
| Các bà mẹ tra ngô | tra ngô | Các bà mẹ |
| Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ | ngủ khì | Các em bé |
| Lũ chó sủa om cả rừng | sủa om | Lũ chó |
3. Đặt câu hỏi:
a. Cho từ ngữ chỉ hoạt động
b. Cho từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt động
Trả lời:
| Đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động | Đặt câu cho từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt động |
| Người lớn làm gì? | Ai đánh trâu ra cày? |
| Các cụ già làm gì? | Ai nhặt cỏ, đốt lá ? |
| Mấy chú bé làm gì? | Ai bắc bếp thổi cơm? |
| Các bà mẹ làm gì? | Ai tra ngô? |
| Các em bé làm gì? | Ai ngủ khì trên lưng mẹ? |
| Lũ chó làm gì? | Con gì sủa om cả rừng? |
II. Ghi nhớ:
Câu kể Ai làm gì ? thường gồm hai bộ phận:
- Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ trả lời cho câu hỏi: Ai (con gì, cái gì) ?
- Bộ phận thứ hai là vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì ?
III. Luyện tập
Câu 1: Tìm những câu kể ai làm gì? trong đoạn văn sau:
Cuộc sống quê tôi gắn bó với cây cọ. Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân. Mẹ đựng hạt giống đầy móm cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau. Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu.
Theo Nguyễn Thái Vận
Trả lời:
Những câu kể ai làm gì trong đoạn văn trên là:
- Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
- Mẹ đựng hạt giống đầy móm cọ, treo trên gác bếp để gieo cấy mùa sau.
- Chị tôi đan nón lá cọ lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khấu.
Câu 2: Tìm chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được ở bài tập 1.
Trả lời:
Cha tôi / làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
CN VN
Mẹ / đựng hạt giống đầy móm cọ, treo trên gác bếp để gieo cấy mùa sau.
CN VN
Chị tôi / đan nón lá cọ lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khấu.
CN VN
Câu 3: Viết một đoạn văn kể về các công việc trong một buổi sáng của em. Cho biết những câu nào trong đoạn văn là câu kể Ai làm gì ?
Trả lời:
Ngày nào cũng vậy, vào mỗi buổi sáng, em thức dậy lúc 6 giờ 30 phút. Bước xuống khỏi giường, em chạy ra vườn tập thể dục và hít thở không khí trong lành. Sau đó, em vệ sinh cá nhân. Trong lúc đó, bố chuẩn bị quần áo đi làm, mẹ dọn đồ ăn sáng lên bàn. Cả gia đình em cùng ngồi ăn sáng với nhau. Ăn xong, bố chở em đi học, mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi đến cơ quan.
Trong những câu trên, câu kể Ai làm gì:
- Em thức dậy lúc 6 giờ 30 phút
- Em chạy ra vườn tập thể dục và hít thở không khí trong lành
- Em vệ sinh cá nhân
- Bố chuẩn bị quần áo đi làm
- Mẹ dọn đồ ăn sáng lên bàn
- Bố chở em đi học
- Mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi đến cơ quan
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập đọc: Tuổi ngựa - tiếng việt 4 tập 1 trang 149
- Giải bài luyện từ và câu: Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam - tiếng việt 4 tập 1 trang 74
- Giải bài chính tả: Dế mèn bênh vực kẻ yếu - tiếng việt 4 tập 1 trang 5
- Giải tiếng việt 4 trang 120 bài tập đọc: Vẽ trứng
- Giải bài tập làm văn: Thế nào là kể chuyện? - tiếng việt 4 tập 1 trang 10
- Giải bài kể chuyện đã nghe, đã đọc - tiếng việt 4 tập 1 trang 80
- Giải bài tập làm văn: Viết thư - tiếng việt 4 tập 1 trang 34
- Giải bài chính tả: Mùa đông trên rẻo cao - tiếng việt 4 tập 1 trang 165
- Giải bài luyện từ và câu: Dấu ngoặc kép - tiếng việt 4 tập 1 trang 82
- Giải bài kể chuyện đã nghe, đã đọc - tiếng viêt 4 tập 1 trang 148
- Giải bài chính tả: Kéo co - tiếng việt 4 tập 1 trang 156
- Giải bài tập đọc: Trong quán ăn " Ba cá bống" - tiếng việt 4 tập 1 trang 158