Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 4
3. Write >, < or =; in place of each ☐ to make the number sentence true:
a. 10105 : 43 ☐ 236 b. 26345 : 35 ☐ 752
c. 320 : 40 ☐ 32 : 4 d. 720 : 18 ☐ 720 : 9 : 2
Dịch nghĩa:
3. Điền >, < hoặc = ; vào mỗi ☐ để có mệnh đề số học đúng:
a. 10105 : 43 ☐ 236 b. 26345 : 35 ☐ 752
c. 320 : 40 ☐ 32 : 4 d. 720 : 18 ☐ 720 : 9 : 2
Bài làm:
a. 10105 : 43 < 236 (Because: 235 < 236)
b. 26345 : 35 > 752 [Because: 26345 : 35 = 752 (remainder 25)]
c. 320 : 40 = 32 : 4 (Cancel the same trailing 0-digits of the dividend and divisor)
d. 720 : 18 = 720 : 9 : 2 (Divide a number by a prodcut)
Dịch nghĩa:
a. 10105 : 43 < 236 (Vì: 235 < 236)
b. 26345 : 35 > 752 [Vì: 26345 : 35 = 752 (dư 25)]
c. 320 : 40 = 32 : 4 (Bỏ đi cùng một chữ số 0 ở cuối số bị chia và số chia)
d. 720 : 18 = 720 : 9 : 2 (Chia một số cho một tích)
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 130 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài :Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó | Finding two numbers if their sum and their difference are known.
- Toán tiếng anh 4 Phép cộng| addition
- Giải bài tập 9 trang 20 sách toán tiếng anh 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập chung trang 99| cumulative practice 99
- Giải câu 4 trang 39 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập chung| cumulative practice
- Giải câu 4 trang 47 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 117 | practice (117)
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với số 11 | multiplying 2-digit numbers by 11 mentally
- Giải bài tập 17 trang 66 sách toán tiếng anh 4