Giải bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 6 unit 3
13 lượt xem
Bài làm:
Exercise 5: Quick answer. See the example. ( Trả lời nhanh. Xem ví dụ.)
1. Thursday
2. Sunday
3. Monday
4. Tuesday
5. Friday
Exercise 6: Find the words ( Tìm từ.)
Exercise 7: Read the passage about a Paul's week and fill in the blank. ( Đọc đoạn văn về một tuần của Paul và điền thông tin vào chỗ trống.)
| Days | What does Paul do? |
| 1. Mondays | go to school, play football |
| 2. Tuesdays | go to school, go to the library |
| 3. Wednesdays | go to school |
| 4. Thursday | go to school, play football |
| 5. Fridays | go to school, watch TV |
| 6. Saturdays | go swimming, ride his bike |
| 7. Sundays | draw a picture, play chess |
Exercise 8: Write the words in order. ( Viết từ theo đúng trật tự câu.)
1. I have Music on Wednesdays.
2. Mary visits her grandparents on the afternoon.
3. My father plays tennis on Sunday.
4. Do they have English on Tuesdays?
5. What days is it today?
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 14 unit 7
- Giải bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 37 unit 19
- Giải bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 38 unit 19
- Bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 35 unit 18: Phần cơ bản
- Bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 39 unit 20: Phần cơ bản
- Bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 25 unit 13: Phần cơ bản
- Bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 13 unit 7: Phần cơ bản
- Giải bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 17 unit 9
- Bài tập cuối tuần Tiếng anh 4 tuần 24 unit 12: Phần nâng cao
- Bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 10 unit 5: Phần nâng cao
- Giải bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 10 unit 5
- Giải bài tập cuối tuần tiếng anh 4 tuần 20 unit 10