Giải câu 3 trang 174 toán tiếng anh lớp 4
16 lượt xem
Bài 3: Trang 174 - sgk toán tiếng Anh lớp 4
Draw a rectangle with a length of 5cm and the with of 4cm. Find its perimeter and area
Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài làm:
Steps to draw a rectangle with 5cm length and 4cm width:
Các bước vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm:
- Draw the line DC = 5cm.
- Vẽ đoạn thẳng DC = 5cm.
- Place eke coincide with DC side, right angle coincides with point D.
- Đặt eke trùng với cạnh DC, góc vuông trùng với điểm D.
- Draw a line perpendicular to DC at D, on that line get line segment DA = 4cm.
- Vẽ đoạn thẳng vuông góc với DC tại D, trên đường thẳng đó lấy đoạn thẳng DA = 4cm.
- Place eke coincide with DC side, right angle coincides with point C.
- Đặt eke trùng với cạnh DC, góc vuông trùng với điểm C.
- Draw a line perpendicular to DC at C. On that line get straight segment CB = 4cm.
- Vẽ đường thẳng vuông góc với DC tại C. Trên đường thẳng đó lấy đoạn thẳng CB = 4cm.
- Connect A and B, we have a rectangle ABCD with a length of 5cm and a width of 4cm.
- Nối A và B ta được hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm.
The perimeter of a rectangle ABCD is:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
(5 + 4) x 2 = 18 (cm)
The area of a rectangle ABCD is:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 x4 = 20 (
Answer:
Đáp số:
Circumference: 18cm
Chu vi: 18cm
Area: 20
Diện tích: 20
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài Phân số và phép chia số tự nhiên | Fractions and division of natural numbers
- Toán tiếng anh 4 bài:Góc nhọn, góc tù, góc bẹt| Acute angle, obtuse angle and straight angle
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 132 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Luyện tập chung trang 48| cumulative practice
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 164 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Quy đồng mẫu số các phân số | making fractions have a common denominator
- Giải câu 3 trang 122 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh lớp 4