Giải câu 4 Bài Triệu và lớp triệu
19 lượt xem
Câu 4: Trang 14 - sgk toán 4:
Bài làm:
| Đọc số | Viết số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
| Ba trăm mười hai triệu | 312 000 000 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hai trăm ba mươi sáu triệu | 236 000 000 | 2 | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chín trăm chín mươi triệu | 990 000 000 | 9 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Bảy trăm linh tám triệu | 708 000 000 | 7 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Năm trăm triệu | 500 000 000 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Nhân với số có một chữ số
- Giải bài tập 1 trang 151 luyện tập (tiếp) sgk toán 4
- Giải câu 3 bài Phép chia phân số sgk Toán 4 trang 136
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Tìm số trung bình cộng
- Giải câu 2 Bài Phép cộng
- Giải bài tập 2 trang 162 sgk toán 4
- Giải câu 2 bài : Luyện tập chung sgk Toán 4 trang 118
- Giải toán 4 bài: Ôn tập về hình học Trang 173 SGK
- Giải bài Phép chia phân số sgk Toán 4 trang 135
- Giải bài tập 4 Ôn tập về tìm số trung bình cộng trang 175 sgk toán 4
- Giải câu 3 bài : So sánh hai phân số cùng mẫu số sgk Toán 4 trang 119
- Giải câu 3 bài Luyện tập chung sgk Toán 4 trang 145