Giải câu 4 trang 17 toán tiếng anh lớp 4
Câu 4: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4
Fill in the blanks (follow the example)
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Write in numbers Viết số | write in words Đọc số |
| 1 000 000 000 | "one thousand million" or"one billion" "một nghìn triệu" hay "một tỉ" |
| 5 000 000 000 | "five thousand million" or ".............." "năm nghìn triệu" hay " .................." |
| 315 000 000 000 | "three hundred fifteen thousand million"or" ....... billion". "Ba trăm mười lăm nghìn triệu" hay " .............. tỉ" |
| ....................... | ".....................................million" or" three billion" "....................................triệu" hay " ba tỉ" |
Bài làm:
Write in numbers Viết số | write in words Đọc số |
| 1 000 000 000 | "one thousand million" or"one billion" "một nghìn triệu" hay "một tỉ" |
| 5 000 000 000 | "five thousand million" or "five billion" "năm nghìn triệu" hay " năm tỉ" |
| 315 000 000 000 | "three hundred fifteen thousand million"or" three hundred fifteen billion". "Ba trăm mười lăm nghìn triệu" hay " Ba trăm mười lăm tỉ" |
| 3 000 000 000 | "Three thousand million" or" three billion" " Ba nghìn triệu" hay " ba tỉ" |
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài Phân số và phép chia số tự nhiên | Fractions and division of natural numbers
- Toán tiếng anh 4 bài:Góc nhọn, góc tù, góc bẹt| Acute angle, obtuse angle and straight angle
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 132 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Luyện tập chung trang 48| cumulative practice
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 164 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Quy đồng mẫu số các phân số | making fractions have a common denominator
- Giải câu 3 trang 122 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh lớp 4