Giải vở BT khoa học 5 bài 61: Ôn tập: Thực vật và động vật
Giải vở bài tập khoa học lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 61: Ôn tập: Thực vật và động vật. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn.
Nội dung bài gồm:
- Câu 1: VBT Khoa học 5 - trang 104
- Câu 2: VBT Khoa học 5 - trang 104
- Câu 3: VBT Khoa học 5 - trang 105
- Câu 4: VBT Khoa học 5 - trang 105
- Câu 5: VBT Khoa học 5 - trang 106
Câu 1: VBT Khoa học 5 - trang 104
Chọn các từ, cụm từ cho trước trong khung để điền vào chỗ …. trong các câu dưới đây cho phù hợp.
sinh dục, nhị, sinh sản, nhụy
Hoa là cơ quan …… của những loài thực vật có hoa. Cơ quan …… đực gọi là ….. Cơ quan sinh dục cái gọi là ……
Trả lời:
Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa. Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị. Cơ quan sinh dục cái gọi là nhụy.
Câu 2: VBT Khoa học 5 - trang 104
Ghi chú thích vào chỗ …. cho phù hợp.
Trả lời.
Câu 3: VBT Khoa học 5 - trang 105
Nối hình với ghi chú cho phù hợp.
Trả lời.
Câu 4: VBT Khoa học 5 - trang 105
Chọn các từ, cụm từ cho trước trong khung để điền vào chỗ …. trong các câu dưới đây cho phù hợp.
trứng, sự thụ tinh, cơ thể mới, tinh trùng, đực và cái
- Đa số loài vật chia thành hai giống: ……… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra ……… Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ………
- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là ……… Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành ………, mang những đặc tính của bố và mẹ.
Trả lời:
- Đa số loài vật chia thành hai giống: đực và cái. Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra tinh trùng. Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng.
- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự thụ tinh. Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.
Câu 5: VBT Khoa học 5 - trang 106
Chọn 10 con vật trong hình dưới đây để viết tên chúng vào cột động vật và hoàn thành bảng đã cho.
Động vật | Đẻ trứng | Đẻ con |
1. | ||
2. | ||
3. | ||
4. | ||
5. | ||
6. | ||
7. | ||
8. | ||
9. | ||
10. |
Trả lời.
Động vật | Đẻ trứng | Đẻ con |
1. Cá sấu | × | |
2. Bướm | × | |
3. Rùa | × | |
4. Rắn | × | |
5. Chim | × | |
6. Cá heo | × | |
7. Thỏ | × | |
8. Khỉ | × | |
9. Chuột | × | |
10. Dơi | × |
Xem thêm bài viết khác
- Giải vở BT khoa học 5 bài 22: Tre, mây, song
- Giải vở BT khoa học 5 bài 60: Sự nuôi và dạy con của một số loài thú
- Giải vở BT khoa học 5 bài 70: Ôn tập và kiểm tra cuối năm
- Giải vở BT khoa học 5 bài 58: Sự sinh sản và nuôi con của chim
- Giải vở BT khoa học 5 bài 64: Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người
- Giải vở BT khoa học 5 bài 8: Vệ sinh ở tuổi dậy thì
- Giải vở BT khoa học 5 bài 44: Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy
- Giải vở BT khoa học 5 bài 46, 47: Lắp mạch điện đơn giản
- Giải vở BT khoa học 5 bài 38- 39: Sự biến đổi hóa học
- Giải vở BT khoa học 5 bài 65: Tác động của con người đến môi trường rừng
- Giải vở BT khoa học 5 bài 48: An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện
- Giải vở BT khoa học 5 bài 7: Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già