Hoàn thành bảng so sánh
79 lượt xem
C. Hoạt động luyện tập
1. Hoàn thành bảng so sánh tính chất vật lí giữa kim loại và phi kim sau:
| Tính chất | Kim loại | Phi kim |
| Trạng thái ở nhiệt độ thường | ||
| Nhiệt độ sôi | ||
| Nhiệt độ nóng chảy | ||
| Dẫn nhiệt | ||
| Dẫn điện |
Bài làm:
| Tính chất | Kim loại | Phi kim |
| Trạng thái ở nhiệt độ thường | Hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn, trừ | Tồn tại ở cả 3 trạng thái: Rắn, lỏng và khí |
| Nhiệt độ sôi | Rất cao | Thấp |
| Nhiệt độ nóng chảy | Cao, tùy theo từng kim loại | Thấp |
| Dẫn nhiệt | Tốt | Kém |
| Dẫn điện | Tốt | Kém |
Xem thêm bài viết khác
- Trong trường hợp này có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào ?
- Các yếu tố làm cho động năng của vật lớn hay nhỏ.
- Cho quả cầu A lăn từ vị trí (1) trên máng nghiêng xuống đập vào miếng gỗ. Đo quãng đường dịch chuyển của miếng gỗ ghi vào bảng 20.1
- Hãy kể một số dụng cụ bằng thủy tinh trong thí nghiệm
- Quả cầu A được thả từ vị trí nào thì vận tốc của nó khi đập vào miếng gỗ lớn hơn ?
- Khi tiếp thêm củi vào bếp lửa, cách làm nào sau đây làm cho lửa mạnh hơn
- Khoa học tự nhiên 8 bài 4
- Công cơ học là gì?
- Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
- Quan sát hình 25.1. Hãy mô tả những khác biệt về hình thể giữa hai người trong hình. Thế nào là người có cơ thể khỏe mạnh?
- Cho biết clo có những ứng dụng nào trong thực tế?
- Hãy nêu ứng dụng chủ yếu của cacbon oxit