Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
50 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
Bài làm:
| Tên cây thuốc nam | Công dụng |
| Bạc hà | chữa trị cảm cúm và các vết côn trùng cắn, giúp lợi tiêu hóa, chữa chứng đầy hơi, thấp khớp, nấc cục, thông cổ, trị viêm xoang nhẹ… |
| Đinh lăng | thông huyết mạch, bồi bổ khí huyết, lá có vị đắng, tính mát có tác dụng giải độc thức ăn, chống dị ứng, chữa ho ra máu, kiết lỵ… |
| Thì là | bổ thận, mạnh tỳ, tiêu trướng, trị đau bụng, mụn nhọt sưng tấy, mất ngủ và đau răng. |
| Sả | kích thích ra mồ hôi, hạ sốt ở người bệnh cảm, giúp lợi tiểu, trị chứng co thắt cơ, chuột rút, thấp khớp, đau đầu.. |
| Gừng | giảm co thắt đường tiêu hóa, từ đó làm giảm buồn nôn |
| Lá lốt | Chữa đau nhức xương khớp, bệnh phụ khoa, chữa đổ mồ hôi nhiều ở tay chân, bệnh tổ đỉa ở bàn tay, đau răng, viêm xoang... |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc và ghi vào vở.
- Chọn và viết lại một đoạn văn tả cảnh ở phần thân bài (hoặc viết đoạn mở bài, kết bài theo kiểu khác) cho hay hơn
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
- Giải bài 15B: Những công trình mới
- Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gi đặc biệt so với những ngày khai trường trước đó? Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là gì?
- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm? Dì Năm đã nghĩ cách gì để cứu chú cán bộ? Nối từng ô ở cột A với ô thích hợp ở cột B?
- Trao đổi với người thân và bạn bè những việc cần tránh để không gây ô nhiễm môi trường
- Đọc bài văn "Những cánh buồm" và trả lời câu hỏi:
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn: Người mẹ của 51 đứa con
- Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ trên và ghi vào vở
- Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
- Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây