Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
71 lượt xem
1. Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
Bảng 23.1
Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) | Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Nước | 4200 | Đất | 800 |
Rượu | 2500 | Thép | 460 |
Nước đá | 1800 | Đồng | 380 |
Nhôm | 880 | Chì | 130 |
Bài làm:
Ý nghĩa : cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất nóng lên 1°C(K).
Ví dụ : cần cung cấp 4200J để 1 kg nước nóng lên 1°C.
Xem thêm bài viết khác
- Tại sao gọi cacbon monoxit là "sát thủ thầm lặng"
- Khoa học tự nhiên 8 bài 18 : Công cơ học và công suất
- Khoa học tự nhiên 8 bài 22: Các hình thức truyền nhiệt
- Một con ngựa kéo một cái xe với vận tốc v = 9 km/h. Lực kéo của ngựa là 200 N. Tính công suất của ngựa. Chứng minh rằng P = Fv.
- Cần lấy bao nhiêu gam NaOH cho thêm vào 120 gam dung dịch NaOH
- 3. Hãy dự đoán xem năng lượng của Mặt Trời đã truyền xuống Trái Đất bằng cách nào ?
- Khoa học tự nhiên 8 Bài 25: Cơ thể khỏe mạnh
- Khi đo huyết áp của tim, vòng bít bơm hơi của máy đo huyết áp khi lồng vào tay nên đặt ngang vớ vị trí của tim. Tại sao?
- Hãy giải thích hiện tượng này và gọi tên hiện tượng đó.
- Em hãy viết đoạn văn tìm hiểu về những vấn nạn nuôi nhốt, buôn bán động vật quý hiếm, từ đó hình thành thái độ tích cực cho việc chăm sóc, bảo vệ các loại động vật quý hiếm ở Việt Nam và thế giới.
- Trình bày cách phân biệt các dung dịch riêng biệt (không nhãn) bằng phương pháp hóa học
- Nêu cách tiến hành và thực hiện một số thí nghiệm để kiểm chứng các tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit