Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
60 lượt xem
1. Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
Bảng 23.1
Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) | Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Nước | 4200 | Đất | 800 |
Rượu | 2500 | Thép | 460 |
Nước đá | 1800 | Đồng | 380 |
Nhôm | 880 | Chì | 130 |
Bài làm:
Ý nghĩa : cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất nóng lên 1°C(K).
Ví dụ : cần cung cấp 4200J để 1 kg nước nóng lên 1°C.
Xem thêm bài viết khác
- Em biết được gì qua những hình ảnh này?
- 3. An có khối lượng 40 kg, Bình có khối lượng 45 kg. Trong giờ thi chạy hai bạn luôn chạy ngang nhau hỏi bạn nào có động năng lớn hơn ? Tại sao ?
- - Xem phim về tác động của biến đổi khí hậu.
- Có cách nào không dùng đèn cồn mà cũng làm cho nước trong cốc nóng lên được
- 2. Bảo vệ hệ sinh thái biển
- Nêu những hiểu biết của em về biến đổi khí hậu. Tại sao biến đổi khí hậu hiện nay lại là vấn đề được cả thế giới quan tâm? Em cần làm gì để gớp phần thích ứng với biến đổi khí hậu?
- - Tập thuyết trình về tác động của con người với hệ sinh thái tự nhiên.
- Ánh sáng có tác dụng lên các vật để tạo ra áp suất không?
- Điền từ thích hợp vào các chỗ trống dưới đây
- Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ 25°C lên 40°C.
- Gọi tên các muối sau và cho biết muối nào là muối trung hòa, muối nào là muối axit
- Chọn từ/ cụm từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để hoàn thành nhận xét dưới đây về tính chất vật lí clo