Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
21 lượt xem
8. Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| M. ì ầm | M. lăn tăn | M. cuồn cuộn |
Bài làm:
| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| ì ầm, ào ào, rì rào, ầm ầm, ì oạp, ầm ào. | lăn tăn, dềnh dàng, lao xao, dập dềnh, lững lờ. | trào dâng, cuộn trào, ào ạt, cuồn cuộn. |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b) - trang 160 sgk
- Những dòng nào dưới đây nói về việc người da đen bị đối xử bất công dưới chế độ A - pác - thai?
- Con người cần làm gì để thiên nhiên mãi tươi đẹp?
- Ghép một tiếng trong ô màu xanh vào trước hoặc sau tiếng bảo để tạo thành từ phức
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài
- Tìm trong đoạn văn và viết vào phiếu học tập một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm và một câu khiến
- Giải bài 11A: Chim lành đất đậu
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
- Trong những câu nào dưới đây, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
- Viết một đoạn văn tả cảnh (khoảng 5 câu) trong đó có dùng một số từ đã nêu ở hoạt động 4
- Viết thư gửi một người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em trong học kì I