Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
12 lượt xem
8. Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| M. ì ầm | M. lăn tăn | M. cuồn cuộn |
Bài làm:
| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| ì ầm, ào ào, rì rào, ầm ầm, ì oạp, ầm ào. | lăn tăn, dềnh dàng, lao xao, dập dềnh, lững lờ. | trào dâng, cuộn trào, ào ạt, cuồn cuộn. |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn các đại từ xưng hô tôi, nó, chúng ta thích hợp với mỗi ô trống
- Giải bài 11B: Câu chuyện trong rừng
- Viết từ đồng âm có các nghĩa dưới đây:
- Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Những chi tiết nào cho thấy hương thảo quả lan rộng khắp?...
- Thảo luận, nêu quy tắc ghi dấu thanh ở các tiếng trên
- Đọc truyện sau và trả lời câu hỏi: Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau bằng đồng bào? Tìm và viết vào vở những từ ngữ bắt đầu bằng tiếng "đồng".
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Chơi trò chơi: Thi tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: hoà bình, yêu thương, đoàn kết
- Giải bài 16B: Thầy cúng đi bệnh viện
- Giải bài 5C: Tìm hiểu về sự đồng âm
- Thi xếp nhanh các từ vào nhóm thích hợp: