So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
9 lượt xem
Câu 3: So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Bảng 4. So sánh các loại mô
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | ||||
| Chức năng |
Bài làm:
Câu 3:
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | các tế bào xếp sít nhau | các tế bào nằm rải rác trogn chất nền | các tế bào xếp thành lớp, thành bó | thân tế bào nằm ở trugn tâm thần kinh, sợi trục và sợi nhánh kéo dài đến các cơ quan |
| Chức năng | bảo vệ, hấp thụ, tiết | nâng đỡ, liên kết các cơ quan | vận động | tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa các hoạt động sống. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải sinh 8 bài 12: Thực hành Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
- Khi các em đi hoặc đứng, hãy để ý tìm hiểu xem có lúc nào cả cơ gấp và cơ duỗi cẳng chân cùng co
- Giải bài 38 sinh 8: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Da có những chức năng gì? Những đặc điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiện những chức năng đó?
- Giải bài 34 sinh 8: Vitamin và muối khoáng
- Giải bài 61 sinh 8: Cơ quan sinh dục nữ
- Lập bảng tổng kết vai trò của các tuyến nội tiết đã học theo mẫu (bảng 56 -2)
- Giải bài 53 sinh 8: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
- Kể những con đường lây nhiễm HIV/AIDS
- Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào?
- Chú thích các thành phần cấu tạo của tim vào hình 17 4.
- Khi bị vết thương chảy máu, em sẽ làm gì?