So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Câu 3: So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Bảng 4. So sánh các loại mô
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | ||||
| Chức năng |
Bài làm:
Câu 3:
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | các tế bào xếp sít nhau | các tế bào nằm rải rác trogn chất nền | các tế bào xếp thành lớp, thành bó | thân tế bào nằm ở trugn tâm thần kinh, sợi trục và sợi nhánh kéo dài đến các cơ quan |
| Chức năng | bảo vệ, hấp thụ, tiết | nâng đỡ, liên kết các cơ quan | vận động | tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa các hoạt động sống. |
Xem thêm bài viết khác
- Người ta thường tiêm phòng (chích ngừa) cho trẻ em những loại bệnh nào ?
- Giải bài 60 sinh 8: Cơ quan sinh dục nam
- Trình bày chức năng của các hoocmon tuyến tụy
- Chọn chức năng thích hợp ở cột bên phải điền vào ô trống ứng với mỗi bộ phận của cơ quan sinh dục nam ở cột bên trái
- Nếu các biện pháp bảo vệ cơ thể tránh các tác nhân có hại cho tim mạch
- Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân
- Trình bày các bộ phận của hệ thần kinh và thành phần cấu tạo của chúng dưới hình thức nào?
- Giải bài 18 sinh 8: Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn
- Giải bài 14 sinh 8: Bạch cầu và miễn dịch
- Da có cấu tạo như thế nào ? Có nên trang điểm bằng cách lạm dụng kem phấn, nhổ bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng không ? Vì sao?
- Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể ?
- Giải thích vì sao người sau rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu trong lúc đi?