So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Câu 3: So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Bảng 4. So sánh các loại mô
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | ||||
| Chức năng |
Bài làm:
Câu 3:
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | các tế bào xếp sít nhau | các tế bào nằm rải rác trogn chất nền | các tế bào xếp thành lớp, thành bó | thân tế bào nằm ở trugn tâm thần kinh, sợi trục và sợi nhánh kéo dài đến các cơ quan |
| Chức năng | bảo vệ, hấp thụ, tiết | nâng đỡ, liên kết các cơ quan | vận động | tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa các hoạt động sống. |
Xem thêm bài viết khác
- Cách phòng tránh có hiệu quả cao đối với các bệnh nêu trên là gì?
- Giải thích mối quan hệ qua lại giữa đồng hóa và dị hóa
- Giải bài 29 sinh 8: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
- Với một khẩu phần bữa ăn đầy đủ các chất và sự tiêu hóa diễn ra có hiệu quả thì thành phần các chất dinh dưỡng sau tiêu hóa ở ruột non là gì?
- Hệ tuần hoàn có vai trò gì trong sự trao đổi chất ở tế bào?
- Giải bài 16 sinh 8: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch tuyết
- Giải bài 41 sinh 8: Cấu tạo và chức năng của da
- Nêu rõ tác hại của bệnh lậu và bệnh giang mai
- Khi lao động nặng hay chơi thể thao, nhu cầu trao đổi khí của cơ thể tăng cao, hoạt động hô hấp của cơ thể có thể biến đổi thế nào để đáp ứng nhu cầu đó?
- Giải bài 40 sinh 8: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
- Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai?
- Tiếng nói và chữ viết có vai trò gì trong đời sống con người ?