Speak Unit 2: Clothing
33 lượt xem
Đây là phần giúp bạn học rèn luyện kĩ năng giao tiếp theo chủ đề của unit 2: Clothing (quần áo). Phần này sẽ giúp bạn học rèn luyện từ vựng và cách pháp âm liên quan đến chủ đề. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.
SPEAK – UNIT 2: CLOTHING
a. Match the phrases to the pictures.(Ghép các cụm từ đúng với hình.)
Giải:
- a.a colorful T-shirt (Một chiếc áo phông sặc sỡ)
- b. a sleeveless sweater (Áo len không tay)
- c. a striped shirt (Áo sơ mi kẻ sọc)
- d. a plain suit (Một bộ âu phục)
- e. faded jeans (quần bò bạc màu)
- f. a short - sleeved blouse (Áo cộc tay)
- g. baggy pants (quần dài có túi)
- h. a plaid skirt (váy ngắn)
- i. blue shorts (quần đùi xanh)
b. Work in small groups. Write two more Questions for the lust section of this survey about students’ wear. Then interview members of another group. The u-ords in exercise a) may help you. (Thực hành từng nhóm nhỏ. Viết hai câu hỏi nữa cho phần cuối của khảo sát này về sự ăn mặc của học sinh. Sau đó phỏng vấn các thành viên của một nhóm khác. Những từ ở bài tập a có thể giúp bạn)
Giải:
Casual clothes:
- What do you usually wear on the weekend?
- Why do you wear these clothes?
Favorite clothes:
- What is your favorite type of clothing? Why?
School uniform:
- Is it comfortable?
- What color is it?
Clothes for special occasions:
- What do you usually wear on Halloween?
- What do you usually wear in the winter?
Dịch:
Quần áo bình thường:
- Bạn thường mặc gì vào cuối tuần?
- Tại sao bạn mặc những bộ quần áo này?
Bộ quần áo yêu thích:
- Loại quần áo yêu thích của bạn là gì? Tại sao?
Đồng phục học sinh:
- Nó có thoải mái không?
- Nó màu gì?
Quần áo cho những dịp đặc biệt:
- Bạn thường mặc gì vào Halloween?
- Bạn thường mặc gì vào mùa đông?
Phỏng vấn:
- A. What do you usually wear on the weekend?
- B. I usually wear casual clothes, for example a T-shirt and shorts or pants.
- A. Why do you wear these clothes?
- B. It’s convenient for me at work.
- A. What’s your favorite type of clothing?
- B. I like the simple European clothes : white shirts and dark trousers. I do not like colorful or gaudy (loè loẹt) clothes because they are not suitable for the Vietnamese people, especially for girls and young women.
- A. What do you think of your school uniform?
- B. It’s simple and beautiful: white shirts and dark trousers for boys and white ao dai and black pants for girls.
Dịch:
- A. Bạn thường mặc gì vào cuối tuần?
- B. Tôi thường mặc quần áo bignh thường, ví dụ như áo thun, quần short hoặc quần dài.
- A. Tại sao bạn mặc những bộ quần áo này?
- B. Nó thuận tiện cho tôi trong công việc.
- A. Loại quần áo yêu thích của bạn là gì?
- B. Tôi thích quần áo châu Âu đơn giản: áo sơ mi trắng và quần đen. Tôi không thích những bộ quần áo đầy màu sắc hay lộng lẫy vì chúng không thích hợp cho người Việt Nam, đặc biệt là đối với trẻ em gái và phụ nữ trẻ.
- A. Bạn nghĩ gì về đồng phục trường học?
- B. Đơn giản và đẹp: áo sơ mi trắng và quần đen cho nam và áo dài trắng và quần đen cho các cô gái.
c) Now report the results of your survey. (Bây giờ báo cáo kết quả cuộc khảo sát của bạn.)
Giải:
- One person like the simple European clothes: white shirts and dark trousers. (Một người thích quần áo châu Âu đơn giản: áo sơ mi trắng và quần đen.)
- Two people said they liked their uniform. (Hai người nói rằng họ thích đồng phục)
- Mai said she loved the traditional dress. (Mai nói rằng cô ấy thích trang phục truyền thống)
Xem thêm bài viết khác
- Suy nghĩ về câu chuyện ngụ ngôn Đẽo cày giữa đường
- Cảm nhận về hồi thứ 14 của Hoàng Lê nhất thống chí
- Soạn giản lược bài bố của Xi mông
- Giải câu 34 bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 56
- Luyện tập viết biên bản
- Giải bài 23 hóa học 9: Thực hành Tính chất hóa học của nhôm và sắt
- Các sinh vật cùng loài hỗ trợ và cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện?
- Giải câu 7 bài: Luyện tập sgk Toán Hình 9 tập 1 Trang 69
- Nêu và phân tích một số dẫn chứng cho thấy tinh thần yêu nước là một nội dung nổi bật trong văn học Việt Nam qua các thời kì.
- Hãy lập bảng niên biểu về những sự kiện chính của thời kỳ lịch sử này?
- Giải GDCD 9 bài 4
- Trắc nghiệm sinh học 9 chương 6: Ứng dụng di truyền học (P2)