Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.724 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Chơi: Hỏi - đáp có cụm từ Để làm gì?
- Thảo luận, chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống
- Mỗi bạn nói một câu về hoạt động của các bạn thiếu nhi kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ
- Cả lớp kể chuyện hoặc hát bài hát về Bác Hồ
- Thỏ chạy như thế nào? Voi kéo gỗ như thế nào? Con hươu có cái cổ thế nào?
- Viết một đoạn văn từ 4 đến 5 câu nói về điều em thích ở sông hoặc ở biển?
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Giải bài 24A: Vì sao cá sấu không có bạn?
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Hãy tưởng tượng hai bạn học sinh ở hai trường, gặp nhau trong sinh hoạt Đội. Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai.
- Quan sát từng bức tranh. Nhận biết các mùa trong mỗi bức tranh, viết tên mùa vào vở theo số của tranh
- Giải bài 29A: Bạn biết gì về cây ăn quả?