Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.727 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Vì sao trẻ em không nên tắm ở sông hồ? Vì sao khi có bão, thuyền bè không được ra khơi?
- Thảo luận, tìm từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi? Nói lên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ?
- Chọn và chép vào vở từ 1 đến 2 điều trong nội quy của trường em?
- Dựa vào tranh và gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện Những quả đào
- Giải bài 29B: Làm gì để chăm sóc cây?
- Đóng vai và nói lời đối thoại theo mẫu: Bạn báo tin bài của em được điểm cao. Em đáp lại
- Trong bài đọc, con voi đã làm được việc gì có ích?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 127)
- Quan sát tranh và nói tên các loài cây, hoa quanh lăng Bác
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Đáp lời từ chối trong các tình huống sau:
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng