Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.732 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 31A: Bác để lại muôn vàn tình yêu thương
- Bác Hồ khuyên các bạn học sinh làm những điều gì?
- Quan sát tranh, nói tiếp nội dung mỗi đoạn trong câu chuyện Qủa tim khỉ
- Kể lại câu chuyện theo tranh
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng
- Điền chữ hoặc vần: s hay x? iêt hay iêc?
- Giải bài 20B: Con người và thiên nhiên
- Kể về những công lao của Bác Hồ đối với đất nước
- Viết đoạn văn khoảng từ 3 đến 5 câu nói về mùa mà em yêu thích dựa trên ý đã nêu ở hoạt động 4
- Em biết loài chim nào trong những số chim dưới đây:
- Thảo luận chọn từ ngữ trong ngoặc phù hợp với mỗi chỗ trống (bưởi chín vàng, bếp lửa nhà sàn, đơm trái, đâm chồi nảy lộc)
- Dựa vào các tranh trên và lời gợi ý dưới đây, lần lượt kể lại từng đoạn của câu chuyện Chim sơn ca và bông cúc trắng