Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.727 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 130)
- Viết vào vở các từ tìm được ở hoạt động 3. Đặt một câu với một từ tìm được
- Hỏi người thân: Bây giờ là mùa gì? Thời tiết mùa này như thế nào? Em cần phải chuẩn bj như thế nào để giữ gìn sức khỏe trong mùa đó?
- Em và bạn đóng vai người lạ đến nhà em
- Từng bạn lần lượt nói về nhân vật mình thích nhất và cho biết vì sao mình thích nhân vật đó
- Giải bài 21A: Chim sơn ca và bông cúc trắng
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Các con vật trong tranh sống ở đâu? Nói tên con vật trong mỗi ảnh?
- Kể lại câu chuyện theo tranh
- Cùng trao đổi với người thân về những việc cần làm để nơi mình sống luôn sạch đẹp.
- Giải bài 30B: Thiếu nhi Việt Nam biết ơn Bác Hồ
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Chồn đang làm gì? Theo em, con vật nào khôn hơn?
- Quan sát tranh và kể tên các bộ phận của cây