Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.713 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
- Giải bài 29A: Bạn biết gì về cây ăn quả?
- Nói với người thân suy nghĩ của em về Khỉ và Cá Sấu trong câu chuyện Qủa tim khỉ
- Nói với người thân về Sói hoặc Ngựa trong bài đọc
- Giải bài 26A: Tôm càng và cá con
- Tìm các từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ rồi viết vào vở các từ đó
- Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc để chỉ thời tiết của từng mùa và ghi vào bảng nhóm.
- Trong câu chuyện này, em thích Sói hay Ngựa?
- Viết tên những con vật bắt đầu bằng tr? Viết tên những đồ dùng trong nhà có dấu hỏi?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 94)
- Dựa vào những câu trả lời ở hoạt động 5, viết ra giấy từ 2 đến 3 câu về một loài chim mà em thích.
- Bác Hồ khuyên các bạn học sinh làm những điều gì?