Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.729 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 34C: Người lao động
- Giải bài 23A: Vì sao Sói bị Ngựa đá?
- Đặt câu hỏi có cụm từ Như thế nào? cho các câu sau:
- Người ông đã chia những quả đào cho ai?
- Chọn thẻ màu đỏ, ghép với thẻ màu xanh phù hợp để tạo ra từ ngữ có tiếng biển
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ đang làm gì? Vì sao em biết đây là đêm trung thu?
- Điền vào chỗ trống s hay x? i hay iê?
- Cùng người thân nhận xét: Cảnh vật mùa xuân ở quê hương em có gì đẹp? (về trời, mây, sông, núi, đồng ruộng, hoặc vườn cây...)
- Hãy tưởng tượng hai bạn học sinh ở hai trường, gặp nhau trong sinh hoạt Đội. Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai.
- Giải bài 30C: Thiếu nhi Việt Nam kính yêu Bác Hồ
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?
- Thảo luận chọn từ ngữ trong ngoặc phù hợp với mỗi chỗ trống (bưởi chín vàng, bếp lửa nhà sàn, đơm trái, đâm chồi nảy lộc)