Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
6 lượt xem
5. Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
(thẻ chữ: p,r, t, u, ư, v, x, y)
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | pê | |
| 21 | q | quy |
| 22 | e-rờ | |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | tê | |
| 25 | u | |
| 26 | ư | |
| 27 | vê | |
| 28 | ích-xì | |
| 29 | i dài |
Bài làm:
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | p | pê |
| 21 | q | quy |
| 22 | r | e-rờ |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | t | tê |
| 25 | u | u |
| 26 | ư | ư |
| 27 | v | vê |
| 28 | x | ích-xì |
| 29 | y | i dài |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 33)
- Kể với người thân một số việc làm tốt của em và các bạn trong lớp
- Thay nhau tự giới thiệu theo gợi ý:
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Mẹ và em bé đang làm gì?
- Hỏi người thân tên con suối, dòng sông, ngọn núi ở quê em. Viết những tên em hỏi được vào vở
- Thảo luận, chọn ra 2 từ ngữ nói về 2 đức tính tốt của bé Hà trong câu chuyện
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Tự giới thiệu mình trước nhóm: Tên em là gì? Quê em ở đâu? Em học lớp nào, trường nào?
- Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
- Viết vào vở 2 - 3 câu kể về anh (chị, em) của em
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?