Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
12 lượt xem
5. Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
(thẻ chữ: p,r, t, u, ư, v, x, y)
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | pê | |
| 21 | q | quy |
| 22 | e-rờ | |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | tê | |
| 25 | u | |
| 26 | ư | |
| 27 | vê | |
| 28 | ích-xì | |
| 29 | i dài |
Bài làm:
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | p | pê |
| 21 | q | quy |
| 22 | r | e-rờ |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | t | tê |
| 25 | u | u |
| 26 | ư | ư |
| 27 | v | vê |
| 28 | x | ích-xì |
| 29 | y | i dài |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống iê hay yê, ya:
- Giải bài 6B: Đẹp trường, đẹp lớp
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Kể về một người họ hàng em yêu quý theo gợi ý sau:
- Giải bài 6A: Một buổi học vui
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Bài thơ nói về điều gì?
- Theo bạn, Na có xứng đáng được thưởng không? Vì sao?
- Bố Dũng đến trường để làm gì? Cử chỉ nào của bố Dũng thể hiện sự kính trọng thầy giáo cũ?
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà