Tìm hiểu sự đa dạng sinh vật ở địa phương em và làm báo cáo thuyết trình
339 lượt xem
3/ Tìm hiểu sự đa dạng sinh vật ở địa phương em và làm báo cáo thuyết trình
Bài làm:
| TT | Tên động vật | Nơi quan sát được | Môi trường sống | Nhóm thực vật/động vật | Vai trò | Ghi chú |
| 1 | Cá rô phi | Ao | Dưới nước | Động vật có xương sống | Thực phẩm | |
| 2 | Vịt | Vật nuôi | Trên cạn | Động vật có xương sống | Thực phẩm | |
| 3 | Ếch | Ruộng | Cả dưới nước, cả trên cạn | Động vật có xương sống | Thực phẩm, chữa bệnh | |
| 4 | Giun | Vườn | Trên cạn | Động vật không có xương sống | Cải tạo độ tơi xốp cho đất | |
| 5 | Ngao | Đầm nuôi | Dưới nước | Động vật không có xương sống | Thực phẩm | |
| 6 | Cây hoa xuyến chi | Ven đường | Trên cạn | Thực vật có mạch dẫn, có hoa, có hạt | Thuốc | |
| 7 | Cây rêu | Ao, hồ | Trên cạn | Thực vật không có mạch dẫn | ||
| 8 | Cây khế | Vườn nhà | Trên cạn | Thực vật có mạch dẫn, có hoa, có hạt | Thực phẩm, bóng mát |
Xem thêm bài viết khác
- Phân loại thế giới sống có ý nghĩa như thế nào?
- Quan sát hình 19.1, nêu tên các nhóm thực vật và đặc điểm phân chia.
- 1. Khi đo thời gian chuyển động của một vật, nếu em bấm START/STOP trước hoặc sau lúc vật bắt đầu chuyển động thì kết quả đo bị ảnh hưởng thế nào? 2. Nếu không điều chỉnh về đúng số 0 (hình 3,9) trước khi bắt đầu đo thì kết quả đo được tính thế nào?
- [Cánh Diều] Giải khoa học tự nhiên 6 bài 15: Khóa lưỡng phân
- Quan sát hình 1.5 và cho biết những đặc điểm giúp em nhận biết vật sống
- [Cánh Diều] Soạn khoa học tự nhiên 6 bài 6: Tính chất và sự chuyển thể của chất
- [Cánh Diều] Giải khoa học tự nhiên 6 bài 30: Các dạng năng lượng
- Mô tả đặc điểm của hỗn hợp tạo thành khi thực hiện thí nghiệm: Cho một thìa nhỏ muối ăn vào cốc chứa 20 ml nước, khuấy nhẹ.
- Câu hỏi: Dùng nhiệt kế y tế để thảo luận về cách đo nhiệt độ cơ thể
- Quan sát hình 1.3 và cho biết đối tượng nghiên cứu của từng lĩnh vực thuộc khoa học tự nhiên
- Giải thích vì sao em không được dùng nước để dập đám cháy gây ra a) do xăng, đầu. b) do điện.
- Hãy tìm thêm ví dụ về lực ma sát cản trở chuyển động.