Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
152 lượt xem
2. Tìm và viết vào phiếu học tập những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b).
a. Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu băng tr hay ch:
| Tranh | chanh |
| trưng | chưng |
| trúng | chúng |
| trèo | chèo |
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần ao hay au:
| báo | báu |
| cao | cau |
| lao | lau |
| mào | màu |
Bài làm:
a. Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu băng tr hay ch:
| tranh: vẽ tranh, bức tranh, nhà tranh… | chanh: quả chanh, lanh chanh… |
| trưng: tượng trưng, trưng bày, biểu trưng… | chưng: bánh chưng, chưng cất… |
| trúng: trúng đích, bắn trúng, trúng cử… | chúng: quần chúng, chúng tôi, chúng ta… |
| chèo: mái chèo, hát chèo… | trèo: trèo cây, leo trèo … |
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần ao hay au:
| báo: da báo, báo chí, báo cáo… | báu: quý báu, báu vật, châu báu… |
| cao : cao nguyên, cao học, cao đẳng… | cau : cây cau, cau mày… |
| lao: lao xao, lao động, lao công… | lau: lau nhà, lau chùi… |
| mào : mào gà, chào mào… | màu : màu đỏ, màu mè, tô màu… |
Xem thêm bài viết khác
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người trong gia đình em
- Đọc bài văn "Những cánh buồm" và trả lời câu hỏi:
- Nói với người thân vì sao em cho rằng trăng và đèn đều cần thiết đối với cuộc sống của con người?
- Các từ in đậm được dùng trong mỗi câu dưới đây biểu thị những quan hệ gì?
- Kể lại câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên
- Giải VNEN các môn lớp 5
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
- Ghép mỗi từ dưới đây với từ giải nghĩa phù hợp: Quốc Tử Giám, tiến sĩ, văn hiến, chứng tích, Văn Miếu
- Gọi tên và nói về nghề nghiệp của những người trong các bức tranh dưới đây