Trắc nghiệm toán 7 đại số chương 4: Biểu thức đại số (P1)
Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 7 đại số chương 3: Thống kê (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Cho biểu thức đại số A =
- A. 13
- B. 18
- C. 19
- D. 9
Câu 2: Cho f(x) =
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3: Cho các đa thức A = 4x^{2} - 5xy +3y^{2}
Tính C - A - B
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4: Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là:
- A. 2x − 10y (đồng)
- B. 10x − 2y (đồng)
- C. 2x + 10y (đồng)
- D. 10x + 2y (đồng)
Câu 5: Đa thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6: Thu gọn biểu thức sau
- A. −32
- B. −56
- C. 10
- D. 32
Câu 7: Tìm đa thức f(x) = ax + b. Biết f(1) =
- A. f (x) = 3x +
- B. f (x) = x +
- C. f (x) = 3x +
- D. f (x) = 2x +
Câu 8: Tập nghiệm của đa thức f(x) = (x + 14)(x − 4) là:
- A. {4; 14}
- B. {−4; 14}
- C. {−4; −14}
- D. {4; −14}
Câu 9: Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng
- A.
(lít) - B.
(lít) 3 - C.
(lít) - D. 480 + ax (lít)
Câu 10: Cho P(x) = 5x^{2} + 5x - 4; Q(x) = 2x^{2} -3x + 1; R(x) = 4x^{2} - x - 3. Tính 2P(x) + Q(x) - R(x).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11: Với a, b, c là các hằng số , hệ số tự do của đa thức
- A. 5a + 3b + 2
- B. -5a + 3b + 2
- C. 2
- D. 3b + 2
Câu 12: Viết đơn thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13: Cho hai đa thức P(x) =
- A. 11
- B. -10
- C. -11
- D. 10
Câu 14: Cho hai đa thức P(x) = 2x^{3} - 3x + x^{5} - 4x^{3} + 4x - x^{5} + x^{2} - 2; Q(x) =
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15: Tính giá trị biểu thức B =
- A. B = 54
- B. B = 70
- C. B = 54 hoặc B = 70
- D. B = 45 hoặc B = 70
Câu 16: Thu gọn đơn thức A =
- A. A = -
- B. A = -
- C. A = -
- D. A =
Câu 17: Cho hai đa thức f(x) =
- A. a = −
- B. a =
- C. a =
- D. a = 4
Câu 18: Kết quả sau khi thu gọn đơn thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19: Bậc của đa thức
- A. 2
- B. 3
- C. 5
- D. 6
Câu 20: Cho P(x) =
- A. x = 0
- B. x = 2
- C. x = -3
- D. x = 3
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm Hình học 7 Bài 3: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác
- Trắc nghiệm Đại số 7 bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số
- Trắc nghiệm Đại số 7 bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Trắc nghiệm toán 7 đại số chương 2: Hàm số và đồ thị (P2)
- Trắc nghiệm Hình học 7 bài 4: Hai đường thẳng song song
- Trắc nghiệm Hình học 7 bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Trắc nghiệm Toán 7 học kì II (P4)
- Trắc nghiệm Toán 7 học kì II (P2)
- Trắc nghiệm Hình học 7 Bài 4: Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
- Trắc nghiệm Đại số 7 bài 2: Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu
- Trắc nghiệm Toán 7 học kì I (P1)
- Trắc nghiệm toán 7 hình học chương 1: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song (P1)