Từ vựng unit 18: What is your phone number? (Tiếng anh 4)
13 lượt xem
Từ vững unit 18: What is your phone number? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Go skating: chơi ván trượt
Go for a walk: đi dạo
Mobile phone: điện thoại
Call: gọi điện
Complete: hoàn thành
Scenery: phong cảnh đẹp
Present: quà
Phone number: số điện thoại
Countryside: vùng nông thôn
Tiếng anh | nghĩa |
Phone number | Số điện thoại |
Present | Quà |
Complete | Hoàn thành |
Countryside | Vùng nông thôn |
Go for a walk | Đi dạo |
Go skating | Đi chơi ván trượt |
Mobile phone | Điện thoại |
Scenery | Phong cảnh đẹp |
Call | Gọi điện |
A moment | Một lát |
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 1 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 15: When's children's day?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 8: What subjects do you have today? ( Test 2)
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 20: What are you going to do this summer? ( Test 1 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 3: What day is it today? ( Test 2)
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 10: Where were you yesterday?
- Từ vựng unit 19: What animal do you want to see? (Tiếng anh 4)
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 16: Let's go to the bookshop.
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 2 )
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 4
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 5 : Can you swim? (Test 2)