Từ vựng unit 19: What animal do you want to see? (Tiếng anh 4)
6 lượt xem
Từ vững unit 19: What animal do you want to see? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Crocodile: cá sấu
Bird: chim
Animal: động vật
Bear: gấu
Tiger: hổ
Giraffe: hươu cao cổ
Kangaroo: chuột túi
Monkey: khỉ
Zebra: ngựa vằn
Lion: sư tử
Parrot: vẹt
Elephant: voi
Climb: leo trèo
Circus: rạp xiếc
Tiếng anh | nghĩa |
Animal | Động vật |
Bear | Gấu |
Tiger | Hổ |
Bird | Chim |
Parrot | Vẹt |
Crocodile | Cá sấu |
Elephant | Voi |
Lion | Sư tử |
Zebra | Ngựa vằn |
Giraffe | Hươu cao cổ |
Kangaroo | Kang-ga-ru |
Monkey | Khỉ |
Beautiful | Xinh đẹp |
Enormous | To lớn |
Dangerous | Nguy hiểm |
Friendly | Thân thiện |
Funny | Buồn cười |
Scary | Đáng sợ |
Climb | Leo trèo |
Circus | Rạp xiếc |
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 20: What are you going to do this summer? ( Test 1 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 5: Can you swim ?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 17: How much is the T - shirt?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 1: Nice to see you again
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 13: Would you like some milk?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 11: What time is it? ( Test 1)
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 19: What animal do you want to see?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 17: How much is the T- shirt? ( Test 1 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 8: What subject do you have today?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 14: What does he look like?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 3: What day is it today?
- Từ vựng unit 19: What animal do you want to see? (Tiếng anh 4)