Bốn câu thơ sau cho em biết những điều gì? Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thế hiện qua những câu thơ nào?
30 lượt xem
2-3-4. Đọc, giải nghĩa và luyện đọc
5. Thảo luận để trả lời các câu hỏi:
(1) Bốn câu thơ sau cho em biết những điều gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.
Em chọn ba ý đúng để trả lời:
- Mẹ ốm, phải nằm nghỉ không làm được việc gì nữa.
- Nhiều người chăm sóc mẹ.
- Hằng ngày, mẹ vẫn thích ăn trầu, đọc Truyện Kiều và làm việc đồng áng.
- Lá trầu, Truyện Kiều, ruộng vườn như đều buồn vì mẹ ốm.
(2) Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thế hiện qua những câu thơ nào? (Đọc khổ thơ thứ ba).
Bài làm:
(1) Bốn câu thơ sau:
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.
Cho em biết:
- Mẹ ốm, phải nằm nghỉ không làm được việc gì nữa.
- Hằng ngày, mẹ vẫn thích ăn trầu, đọc Truyện Kiều và làm việc đồng áng.
- Lá trầu, Truyện Kiều, ruộng vườn như đều buồn vì mẹ ốm.
(2) Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thế hiện qua những câu thơ:
Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm
Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sĩ đã mang thuốc vào.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn sau:
- Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé Lê-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán ? Thầy Vê-rô-ki-ô nói gì khi thấy Lê-ô-nác-đô tỏ vẻ chán ngán? Thầy Vê-rô-ki-ô cho học trò vẽ trứng để làm gì ?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
- Người giàu nghị lực là người như thế nào? Nêu ví dụ về người được coi là giàu nghị lựcl
- Kể tóm tắt câu chuyện Cây khế
- Viết vào vở đoạn văn tả bao quát chiếc bút của em
- Cương xin học nghề rèn để làm gì? Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào?
- Đặt câu với từ ngữ tìm được ở hoạt động 4. (Với mỗi đặc điểm, đặt một câu)
- Thi tìm tên các đồ chơi, trò chơi
- Giải bài 16C: Đồ chơi của em
- Mỗi câu kể trong đoạn văn sau dùng để làm gì?
- Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"