Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
33 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
2. Điền vào chỗ trống:
a. ng hay ngh?
b. tr hay ch?
Bài làm:
a. ng hay ngh?
b. tr hay ch?
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn 2 và viết vào vở các từ ngữ tả mùi vị, màu sắc của quả xoài cát chín
- Viết vào vở tên 7 bạn học sinh trong lớp em. Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự bảng chữ cái
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
- Nói về một việc làm tốt của em cho bạn (hoặc của bạn cho em)
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
- Nhóm thảo luận, tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ chữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật: nhanh nhẹn, khỏe, trung thành...
- Quan sát tranh, mỗi bạn chỉ ra một đồ dùng học tập trong tranh và nói tác dụng của nó
- Xếp câu: Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ gồm 4 câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (như dưới đây) để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự
- Giải bài 15C: Chị yêu em bé
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
- Nói về người bạn bên cạnh em (dựa vào các câu trả lời của bạn ở hoạt động 6)